| Plural | nadolols |
nadolol 20 mg
नाडोलॉल 20 मिलीग्राम
nadolol 40 mg
नाडोलॉल 40 मिलीग्राम
nadolol tablets
नाडोलॉल के टैबलेट
take nadolol
नाडोलॉल ले ले
nadolol for hypertension
रक्तचाप के लिए नाडोलॉल
nadolol side effects
नाडोलॉल के दुष्प्रभाव
stop nadolol
नाडोलॉल बंद करे
beta-blocker nadolol
बीटा-ब्लॉकर नाडोलॉल
oral nadolol
मुख के नाडोलॉल
generic nadolol
सामान्य नाडोलॉल
bác sĩ đã kê đơn nadolol để kiểm soát chứng tăng huyết áp cho bệnh nhân.
डॉक्टर ने रोगी के लिए उच्च रक्तचाप के नियंत्रण के लिए नाडोलॉल की दवा लिखी है।
nadolol là thuốc chẹn beta được sử dụng để điều trị đau thắt ngực và huyết áp cao.
नाडोलॉल एक बीटा ब्लॉकर दवा है जो दिल के दर्द और उच्च रक्तचाप के इलाज के लिए उपयोग किया जाता है।
bệnh nhân không nên ngừng uống nadolol đột ngột mà không tham khảo ý kiến bác sĩ.
रोगी को डॉक्टर की सलाह के बिना नाडोलॉल के सेवन को अचानक बंद नहीं करना चाहिए।
liều nadolol được khuyến cáo điều trị tăng huyết áp là 40-80 mg mỗi ngày.
उच्च रक्तचाप के इलाज के लिए नाडोलॉल की सिफारिश की गई खुराक 40-80 मिलीग्राम प्रति दिन है।
nadolol có thể gây chóng mặt như tác dụng phụ trong giai đoạn điều trị ban đầu.
नाडोलॉल के उपयोग के प्रारंभिक चरण में चक्कर आना एक अप्रिय प्रभाव हो सकता है।
thuốc nadolol này nên được uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày.
इस नाडोलॉल दवा को प्रति दिन एक ही समय पर लिया जाना चाहिए।
nadolol chống chỉ định ở bệnh nhân suy tim nặng.
नाडोलॉल का उपयोग गंभीर हृदय विफलता वाले रोगियों में विरोधी सूचना है।
dược sĩ đã giải thích các tác dụng phụ tiềm năng của nadolol cho bệnh nhân.
फार्मासिस्ट ने रोगी के लिए नाडोलॉल के संभावित अप्रिय प्रभावों की व्याख्या की है।
cần theo dõi nhịp tim thường xuyên trong quá trình điều trị bằng nadolol.
नाडोलॉल के उपयोग के दौरान दिल के धड़कन की नियमित निगरानी की आवश्यकता है।
nadolol có thể tương tác với các loại thuốc khác, vì vậy bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ.
नाडोलॉल अन्य दवाओं के साथ प्रतिक्रिया कर सकता है, इसलिए रोगी को डॉक्टर को सूचना देनी चाहिए।
hiệu quả của nadolol trong điều trị rối loạn nhịp tim đã được ghi nhận rõ ràng.
हृदय गति विकार के इलाज में नाडोलॉल की प्रभावशाली दक्षता को स्पष्ट रूप से लिखा गया है।
bệnh nhân cao tuổi có thể cần liều nadolol thấp hơn do tăng độ nhạy cảm.
उच्च उम्र के रोगियों को अधिक संवेदनशीलता के कारण नाडोलॉल की कम खुराक की आवश्यकता हो सकती है।
nadolol 20 mg
नाडोलॉल 20 मिलीग्राम
nadolol 40 mg
नाडोलॉल 40 मिलीग्राम
nadolol tablets
नाडोलॉल के टैबलेट
take nadolol
नाडोलॉल ले ले
nadolol for hypertension
रक्तचाप के लिए नाडोलॉल
nadolol side effects
नाडोलॉल के दुष्प्रभाव
stop nadolol
नाडोलॉल बंद करे
beta-blocker nadolol
बीटा-ब्लॉकर नाडोलॉल
oral nadolol
मुख के नाडोलॉल
generic nadolol
सामान्य नाडोलॉल
bác sĩ đã kê đơn nadolol để kiểm soát chứng tăng huyết áp cho bệnh nhân.
डॉक्टर ने रोगी के लिए उच्च रक्तचाप के नियंत्रण के लिए नाडोलॉल की दवा लिखी है।
nadolol là thuốc chẹn beta được sử dụng để điều trị đau thắt ngực và huyết áp cao.
नाडोलॉल एक बीटा ब्लॉकर दवा है जो दिल के दर्द और उच्च रक्तचाप के इलाज के लिए उपयोग किया जाता है।
bệnh nhân không nên ngừng uống nadolol đột ngột mà không tham khảo ý kiến bác sĩ.
रोगी को डॉक्टर की सलाह के बिना नाडोलॉल के सेवन को अचानक बंद नहीं करना चाहिए।
liều nadolol được khuyến cáo điều trị tăng huyết áp là 40-80 mg mỗi ngày.
उच्च रक्तचाप के इलाज के लिए नाडोलॉल की सिफारिश की गई खुराक 40-80 मिलीग्राम प्रति दिन है।
nadolol có thể gây chóng mặt như tác dụng phụ trong giai đoạn điều trị ban đầu.
नाडोलॉल के उपयोग के प्रारंभिक चरण में चक्कर आना एक अप्रिय प्रभाव हो सकता है।
thuốc nadolol này nên được uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày.
इस नाडोलॉल दवा को प्रति दिन एक ही समय पर लिया जाना चाहिए।
nadolol chống chỉ định ở bệnh nhân suy tim nặng.
नाडोलॉल का उपयोग गंभीर हृदय विफलता वाले रोगियों में विरोधी सूचना है।
dược sĩ đã giải thích các tác dụng phụ tiềm năng của nadolol cho bệnh nhân.
फार्मासिस्ट ने रोगी के लिए नाडोलॉल के संभावित अप्रिय प्रभावों की व्याख्या की है।
cần theo dõi nhịp tim thường xuyên trong quá trình điều trị bằng nadolol.
नाडोलॉल के उपयोग के दौरान दिल के धड़कन की नियमित निगरानी की आवश्यकता है।
nadolol có thể tương tác với các loại thuốc khác, vì vậy bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ.
नाडोलॉल अन्य दवाओं के साथ प्रतिक्रिया कर सकता है, इसलिए रोगी को डॉक्टर को सूचना देनी चाहिए।
hiệu quả của nadolol trong điều trị rối loạn nhịp tim đã được ghi nhận rõ ràng.
हृदय गति विकार के इलाज में नाडोलॉल की प्रभावशाली दक्षता को स्पष्ट रूप से लिखा गया है।
bệnh nhân cao tuổi có thể cần liều nadolol thấp hơn do tăng độ nhạy cảm.
उच्च उम्र के रोगियों को अधिक संवेदनशीलता के कारण नाडोलॉल की कम खुराक की आवश्यकता हो सकती है।
अक्सर खोजे जाने वाले शब्दावली का अन्वेषण करें
क्या आप शब्दावली को अधिक कुशलता से सीखना चाहते हैं? DictoGo ऐप डाउनलोड करें और और भी अधिक शब्द याद रखने और दोहराने की सुविधाओं का आनंद लें!
अभी DictoGo डाउनलोड करें