compas

[สหรัฐอเมริกา]//kɒmpæs//
[สหราชอาณาจักร]//kɑːmpæs//
ความถี่: สูงมาก

คำแปล

abbr. BeiDou Navigation System; Compressed Air
n. Plural of compa

วลีและการจับคู่คำ

moral compass

เข็มทิศทางจริยธรรม

compass point

จุดทิศทาง

compass needle

เข็มทิศ

compass rose

ดอกไม้ทิศ

compass direction

ทิศทางทิศ

breaking compass

การทิศแตก

compass error

ข้อผิดพลาดของทิศ

gyro compass

เข็มทิศจักรยาน

compass variation

ความแตกต่างของทิศ

inner compass

ทิศภายใน

ประโยคตัวอย่าง

kim la bàn chỉ phương bắc trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

เข็มทิศชี้เหนือในทริปเดินป่าของเรา

thủy thủ phụ thuộc vào la bàn từ trường để định hướng.

นักเดินเรือพึ่งพาเข็มทิศแม่เหล็กเพื่อหาทิศทาง

cô ấy nghiên cứu hình hoa la bàn trên tấm bản đồ cũ.

เธอศึกษาลวดลายเข็มทิศบนแผนที่เก่า

ông ấy điều chỉnh la bàn trước khi vào rừng.

เขาปรับเข็มทิศก่อนเข้าป่า

chiếc la bàn bỏ túi giúp họ tìm đường quay lại.

เข็มทิศแบบกระเป๋าช่วยให้พวกเขาหาทางกลับ

la bàn cho thấy một phương hướng khác với mong đợi.

เข็มทิศแสดงทิศทางที่แตกต่างจากที่คาดไว้

những nhà thám hiểm cổ đại sử dụng la bàn để vượt đại dương.

นักสำรวจโบราณใช้เข็มทิศเพื่อข้ามมหาสมุทร

bạn cần hiệu chỉnh la bàn để có kết quả chính xác.

คุณจำเป็นต้องปรับเข็มทิศเพื่อให้ได้ผลลัพธ์ที่แม่นยำ

la bàn chỉ ra rằng chúng tôi đang đi về phía đông.

เข็มทิศชี้ให้เห็นว่าเราเดินทางไปทางตะวันออก

la bàn là công cụ cần thiết cho sự sinh tồn trong vùng hoang dã.

เข็มทิศเป็นเครื่องมือที่จำเป็นสำหรับการดำรงชีวิตในพื้นที่ป่าอันห่างไกล

la bàn lệch một chút do nhiễu từ trường.

เข็มทิศเบี่ยงเบนเล็กน้อยเนื่องจากสนามแม่เหล็กรบกวน

họ theo phương hướng của la bàn để đến khu cắm trại.

พวกเขาเดินตามทิศทางของเข็มทิศเพื่อไปถึงพื้นที่扎营

คำยอดนิยม

สำรวจคำศัพท์ที่มีการค้นหาบ่อย

ดาวน์โหลดแอปเพื่อปลดล็อกเนื้อหาเต็มรูปแบบ

ต้องการเรียนรู้คำศัพท์อย่างมีประสิทธิภาพยิ่งขึ้นหรือไม่? ดาวน์โหลดแอป DictoGo แล้วสนุกกับฟีเจอร์ช่วยจดจำและทบทวนคำศัพท์มากมาย!

ดาวน์โหลด DictoGo ตอนนี้