| множина | branles |
the branle
Ukrainian_translation
branle shake
Ukrainian_translation
irish branle
Ukrainian_translation
branle steps
Ukrainian_translation
branle dancing
Ukrainian_translation
branle cocktail
Ukrainian_translation
branle music
Ukrainian_translation
original branle
Ukrainian_translation
branle performance
Ukrainian_translation
branle rhythm
Ukrainian_translation
các vũ công biểu diễn một điệu branle duyên dáng tại lễ hội thời trung cổ.
nhịp điệu branle vang vọng khắp quảng trường làng trong buổi lễ kỷ niệm.
Ритм бранле ехало по сільському площі під час святкового заходу.
nhiều điệu dân gian bao gồm một branle như một phần của truyền thống.
Багато фольклорних танців включають бранле як частину традиції.
người hướng dẫn đã trình bày cách di chuyển theo đội hình branle.
Інструктор показав, як рухатися в формуванні бранле.
trẻ em thích thú khi học các động tác branle đơn giản.
Діти раді вчаться простим рухам бранле.
tiếng nhạc branle vang vọng qua những bức tường lâu đài cổ.
Музика бранле ехала крізь стіни старовинного замку.
du khách xem buổi biểu diễn branle chân thực với niềm vui.
Туристи спостерігають за справжнім виступом бранле з радістю.
điệu branle trở nên phổ biến trong triều đình pháp vào thời phục hưng.
Танець бранле став поширеним у французькому дворі під час Відродження.
các cặp đôi nắm tay nhau khi thực hiện mẫu điệu branle.
Пари тримаються за руки, коли виконують зразок танцю бранле.
những người tái hiện lịch sử biểu diễn một branle để tái tạo trò giải trí thời trung cổ.
Історичні реконструкції виконують бранле, щоб відтворити розвагу середньовічного часу.
các vũ công chuyên nghiệp tập luyện điệu branle mỗi tuần.
Професійні танцюристи тренуються в танці бранле кожну тиждень.
the branle
Ukrainian_translation
branle shake
Ukrainian_translation
irish branle
Ukrainian_translation
branle steps
Ukrainian_translation
branle dancing
Ukrainian_translation
branle cocktail
Ukrainian_translation
branle music
Ukrainian_translation
original branle
Ukrainian_translation
branle performance
Ukrainian_translation
branle rhythm
Ukrainian_translation
các vũ công biểu diễn một điệu branle duyên dáng tại lễ hội thời trung cổ.
nhịp điệu branle vang vọng khắp quảng trường làng trong buổi lễ kỷ niệm.
Ритм бранле ехало по сільському площі під час святкового заходу.
nhiều điệu dân gian bao gồm một branle như một phần của truyền thống.
Багато фольклорних танців включають бранле як частину традиції.
người hướng dẫn đã trình bày cách di chuyển theo đội hình branle.
Інструктор показав, як рухатися в формуванні бранле.
trẻ em thích thú khi học các động tác branle đơn giản.
Діти раді вчаться простим рухам бранле.
tiếng nhạc branle vang vọng qua những bức tường lâu đài cổ.
Музика бранле ехала крізь стіни старовинного замку.
du khách xem buổi biểu diễn branle chân thực với niềm vui.
Туристи спостерігають за справжнім виступом бранле з радістю.
điệu branle trở nên phổ biến trong triều đình pháp vào thời phục hưng.
Танець бранле став поширеним у французькому дворі під час Відродження.
các cặp đôi nắm tay nhau khi thực hiện mẫu điệu branle.
Пари тримаються за руки, коли виконують зразок танцю бранле.
những người tái hiện lịch sử biểu diễn một branle để tái tạo trò giải trí thời trung cổ.
Історичні реконструкції виконують бранле, щоб відтворити розвагу середньовічного часу.
các vũ công chuyên nghiệp tập luyện điệu branle mỗi tuần.
Професійні танцюристи тренуються в танці бранле кожну тиждень.
Досліджуйте найпопулярніші пошукові слова
Бажаєте вивчати лексику ефективніше? Завантажте додаток DictoGo та насолоджуйтеся додатковими функціями запам'ятовування та повторення слів!
Завантажте DictoGo просто зараз