ectases

[アメリカ]/ˈekteɪsiːz/
[イギリス]/ˈekteɪsiːz/

日本語訳

n. ectasiaの複数形;空洞の器官または部分の拡張または拡張。

フレーズ・コロケーション

bronchiectases

気管支拡張症

vasectases

精管拡張症

arterial ectases

動脈拡張症

multiple ectases

複数の拡張症

pulmonary ectases

肺拡張症

temporal arterectases

temporal arterectases

例文

bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng giãn động mạch nhiều vị trí ở chi dưới.

下肢に複数の部位で動脈拡張症が診断された患者です。

chứng giãn tĩnh mạch thường xuất hiện dưới dạng các tổn thương nhỏ màu xanh tím trên da.

静脈拡張症は、皮膚上に青紫色の小さな損傷として現れることが多いです。

chứng giãn động mạch vành có thể được phát hiện qua chụp mạch vành.

冠動脈拡張症は、冠動脈造影によって検出されることがあります。

chứng giãn động mạch chủ có thể cần can thiệp phẫu thuật nếu giãn nở đáng kể.

主動脈拡張症は、拡張が著しい場合、手術的介入が必要になることがあります。

bác sĩ khám chứng giãn kết mạc bằng đèn khe.

医師はスリットランプを使って結膜拡張症を診察します。

viêm động mạch thái dương thường biểu hiện với tình trạng viêm và giãn động mạch thái dương.

顳動脈炎は、通常、顳動脈の炎症と拡張を特徴として現れます。

chứng giãn phổi có thể gây khó thở ở bệnh nhân bị ảnh hưởng.

肺拡張症は、影響を受けた患者に呼吸困難を引き起こすことがあります。

chứng giãn ruột được quan sát trong quá trình nội soi.

腸拡張症は内視鏡検査中に観察されます。

chứng giãn da thường lành tính nhưng có thể chỉ ra các bệnh lý tiềm ẩn.

皮膚拡張症は通常良性ですが、潜在的な疾患を示唆する場合があります。

siêu âm cho thấy nhiều chứng giãn gan ở gan của bệnh nhân.

超音波検査では、患者の肝臓に複数の肝拡張症が確認されました。

bệnh nhân mắc loạn dưỡng cơ becker thường phát triển chứng giãn động mạch.

ビッカー型筋ジストロフィーに罹患した患者は、動脈拡張症を発展させる傾向があります。

bác sĩ chẩn đoán hình ảnh ghi nhận nhiều chứng giãn lách trên chụp cắt lớp vi tính.

画像診断医は、CTスキャンで脾臓の拡張症が複数確認されていると診断しました。

人気の単語

よく検索される語彙を調べる

アプリをダウンロードして、すべてのコンテンツをアンロック

もっと効率的に語彙を学びたいですか?DictoGoアプリをダウンロードして、さらに多くの語彙暗記や復習機能をお楽しみください!

DictoGoを今すぐダウンロード