sanus mind
Japanese_translation
stay sanus
Japanese_translation
sanus living
Japanese_translation
be sanus
Japanese_translation
sanus body
Japanese_translation
feels sanus
Japanese_translation
sanus and sound
Japanese_translation
remain sanus
Japanese_translation
sanus lifestyle
Japanese_translation
keep sanus
Japanese_translation
tâm thanh thể tráng là lý tưởng của giáo dục cổ điển
心身の健全さは古典教育の理想です
khái niệm tâm thanh trong thể tráng vẫn còn phù hợp ngày nay
心身の健全さという概念は現代でも依然として適切です
dân số khỏe mạnh là nền tảng của quốc gia thịnh vượng
健全な人口は繁栄した国のかたまりです
lựa chọn thực phẩm lành mạnh dẫn đến cuộc sống lâu dài
健康的な食品の選択は長生きにつながります
lối sống lành mạnh nhấn mạnh sự cân bằng và điều độ
健全な生活スタイルはバランスと節度を強調します
tinh thần khỏe mạnh có thể vượt qua mọi trở ngại
健全な精神はすべての障害を乗り越えることができます
chúng ta cần thái độ lành mạnh đối với thiên nhiên
私たちは自然に対して健全な態度を持つ必要があります
lý trí sáng suốt hướng dẫn việc ra quyết định khôn ngoan
明晰な理性は賢明な決定を導きます
cuộc sống lành mạnh đòi hỏi tập thể dục đều đặn và dinh dưỡng tốt
健全な生活は規則的な運動と良質な栄養を要求します
tâm trí khỏe mạnh đón nhận thách thức với lòng can đảm
健全な心は勇敢な心で挑戦を受け入れます
giữ cơ thể khỏe mạnh qua việc tập thể dục hàng ngày
毎日の運動を通じて体を健康に保つ
tâm trí sáng suốt suy nghĩ rõ ràng và logic
明晰な心は明確で論理的な思考を行います
sanus mind
Japanese_translation
stay sanus
Japanese_translation
sanus living
Japanese_translation
be sanus
Japanese_translation
sanus body
Japanese_translation
feels sanus
Japanese_translation
sanus and sound
Japanese_translation
remain sanus
Japanese_translation
sanus lifestyle
Japanese_translation
keep sanus
Japanese_translation
tâm thanh thể tráng là lý tưởng của giáo dục cổ điển
心身の健全さは古典教育の理想です
khái niệm tâm thanh trong thể tráng vẫn còn phù hợp ngày nay
心身の健全さという概念は現代でも依然として適切です
dân số khỏe mạnh là nền tảng của quốc gia thịnh vượng
健全な人口は繁栄した国のかたまりです
lựa chọn thực phẩm lành mạnh dẫn đến cuộc sống lâu dài
健康的な食品の選択は長生きにつながります
lối sống lành mạnh nhấn mạnh sự cân bằng và điều độ
健全な生活スタイルはバランスと節度を強調します
tinh thần khỏe mạnh có thể vượt qua mọi trở ngại
健全な精神はすべての障害を乗り越えることができます
chúng ta cần thái độ lành mạnh đối với thiên nhiên
私たちは自然に対して健全な態度を持つ必要があります
lý trí sáng suốt hướng dẫn việc ra quyết định khôn ngoan
明晰な理性は賢明な決定を導きます
cuộc sống lành mạnh đòi hỏi tập thể dục đều đặn và dinh dưỡng tốt
健全な生活は規則的な運動と良質な栄養を要求します
tâm trí khỏe mạnh đón nhận thách thức với lòng can đảm
健全な心は勇敢な心で挑戦を受け入れます
giữ cơ thể khỏe mạnh qua việc tập thể dục hàng ngày
毎日の運動を通じて体を健康に保つ
tâm trí sáng suốt suy nghĩ rõ ràng và logic
明晰な心は明確で論理的な思考を行います
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now