easily masterable
łatwe do opanowania
not masterable
niewykonalne
fully masterable
całkowicie opanowalne
readily masterable
łatwe do opanowania
perfectly masterable
idealnie opanowalne
masterable skill
opanowalna umiejętność
not readily masterable
nietrudne do opanowania
kỹ thuật này dễ dàng làm chủ được với việc luyện tập.
Ta może łatwo opanować tę technikę dzięki ćwiczeniom.
phần mềm này có đường cong học tập dốc nhưng cuối cùng có thể làm chủ được.
Ta może opanować tę aplikację, mimo że ma stromy krzywiznę nauki.
những kỹ năng này dễ dàng làm chủ được cho những người học tập tận tâm.
Tę technikę łatwo opanować dla tych, którzy są poświęconymi uczniami.
việc học ngôn ngữ là một nỗ lực phức tạp nhưng có thể làm chủ được.
Nauka języka to złożony wysiłek, ale można to opanować.
nghệ thuật đàm phán hoàn toàn có thể làm chủ được thông qua đào tạo.
Sztuka negocjacji może zostać opanowana dzięki szkoleniu.
nhiếp ảnh chuyên nghiệp có vẻ khó nhưng hoàn toàn có thể làm chủ được.
Fotografia profesjonalna wydaje się trudna, ale jest w pełni opanowalna.
toán học nâng cao trở nên có thể làm chủ được với sự hướng dẫn đúng đắn.
Matematyka zaawansowana staje się opanowalna z odpowiednim wsparciem.
phát biểu trước công chúng là một kỹ năng có thể làm chủ được mà bất kỳ ai cũng có thể phát triển.
Wystąpienie przed publicznością to umiejętności, które można opanować i rozwijać każdy.
các nguyên tắc cơ bản của lập trình nhanh chóng làm chủ được cho người mới bắt đầu.
Zasady programowania są szybko opanowane przez nowicjuszy.
câu đố phức tạp này đáng ngạc nhiên là có thể làm chủ được khi bạn hiểu được mô hình.
Ta zaskoczenie może opanować ten złożony problem, gdy zrozumiesz model.
chơi đàn piano đòi hỏi kiên nhẫn nhưng hoàn toàn có thể làm chủ được.
Granie na pianinie wymaga cierpliwości, ale jest w pełni opanowalne.
các nguyên tắc lập kế hoạch tài chính dễ dàng làm chủ được với các nguồn tài nguyên trực tuyến.
Zasady planowania finansowego są łatwo opanowane z online zasobami.
các kỹ thuật nấu ăn từ các ẩm thực khác nhau có thể làm chủ được với sự luyện tập nhất quán.
Techniki gotowania z różnych kuchni można opanować z regularnym ćwiczeniem.
easily masterable
łatwe do opanowania
not masterable
niewykonalne
fully masterable
całkowicie opanowalne
readily masterable
łatwe do opanowania
perfectly masterable
idealnie opanowalne
masterable skill
opanowalna umiejętność
not readily masterable
nietrudne do opanowania
kỹ thuật này dễ dàng làm chủ được với việc luyện tập.
Ta może łatwo opanować tę technikę dzięki ćwiczeniom.
phần mềm này có đường cong học tập dốc nhưng cuối cùng có thể làm chủ được.
Ta może opanować tę aplikację, mimo że ma stromy krzywiznę nauki.
những kỹ năng này dễ dàng làm chủ được cho những người học tập tận tâm.
Tę technikę łatwo opanować dla tych, którzy są poświęconymi uczniami.
việc học ngôn ngữ là một nỗ lực phức tạp nhưng có thể làm chủ được.
Nauka języka to złożony wysiłek, ale można to opanować.
nghệ thuật đàm phán hoàn toàn có thể làm chủ được thông qua đào tạo.
Sztuka negocjacji może zostać opanowana dzięki szkoleniu.
nhiếp ảnh chuyên nghiệp có vẻ khó nhưng hoàn toàn có thể làm chủ được.
Fotografia profesjonalna wydaje się trudna, ale jest w pełni opanowalna.
toán học nâng cao trở nên có thể làm chủ được với sự hướng dẫn đúng đắn.
Matematyka zaawansowana staje się opanowalna z odpowiednim wsparciem.
phát biểu trước công chúng là một kỹ năng có thể làm chủ được mà bất kỳ ai cũng có thể phát triển.
Wystąpienie przed publicznością to umiejętności, które można opanować i rozwijać każdy.
các nguyên tắc cơ bản của lập trình nhanh chóng làm chủ được cho người mới bắt đầu.
Zasady programowania są szybko opanowane przez nowicjuszy.
câu đố phức tạp này đáng ngạc nhiên là có thể làm chủ được khi bạn hiểu được mô hình.
Ta zaskoczenie może opanować ten złożony problem, gdy zrozumiesz model.
chơi đàn piano đòi hỏi kiên nhẫn nhưng hoàn toàn có thể làm chủ được.
Granie na pianinie wymaga cierpliwości, ale jest w pełni opanowalne.
các nguyên tắc lập kế hoạch tài chính dễ dàng làm chủ được với các nguồn tài nguyên trực tuyến.
Zasady planowania finansowego są łatwo opanowane z online zasobami.
các kỹ thuật nấu ăn từ các ẩm thực khác nhau có thể làm chủ được với sự luyện tập nhất quán.
Techniki gotowania z różnych kuchni można opanować z regularnym ćwiczeniem.
Odkryj najczęściej wyszukiwane słownictwo
Chcesz uczyć się słownictwa efektywniej? Pobierz aplikację DictoGo i korzystaj z dodatkowych funkcji nauki oraz powtórek słownictwa!
Pobierz DictoGo teraz