abdominousnesses

[الولايات المتحدة]/æbˈdɒmɪnəsnəsɪz/
[المملكة المتحدة]/æbˈdɑːmɪnəsnəsɪz/

ترجمة

n. الصيغة الجمع لـ abdominousness؛ جودة أو حالة امتلاك بطن كبير.

عبارات وتراكيب

the abdominousnesses

الكثافة البطنية

abdominousness revealed

الكثافة البطنية المُعلنة

such abdominousness

كثافة بطنية كهذه

abdominousness noted

الكثافة البطنية الملاحظة

beyond abdominousness

ما وراء الكثافة البطنية

abdominousness personified

الكثافة البطنية المتجسدّة

abdominousnesses observed

الكثافات البطنية الملاحظة

noted abdominousness

الكثافة البطنية الملاحظة

abdominousness increases

تزيد الكثافة البطنية

chronic abdominousness

الكثافة البطنية المزمنة

جمل مثال

the doctor noted the patient's abdominousnesses during the physical examination.

لưu ý bác sĩ đã ghi nhận tình trạng béo bụng của bệnh nhân trong quá trình khám thể chất.

research links various abdominousnesses to increased cardiovascular risk factors.

Nghiên cứu liên kết các dạng béo bụng khác nhau với các yếu tố nguy cơ tim mạch tăng cao.

dietary changes helped reduce his specific abdominousnesses over time.

Việc thay đổi chế độ ăn đã giúp giảm dần các dạng béo bụng cụ thể của anh ấy theo thời gian.

the study classified different abdominousnesses based on waist-to-hip ratios.

Nghiên cứu phân loại các dạng béo bụng khác nhau dựa trên tỷ lệ vòng eo và vòng hông.

genetic factors often influence the development of familial abdominousnesses.

Các yếu tố di truyền thường ảnh hưởng đến sự phát triển của các dạng béo bụng trong gia đình.

physicians warn that untreated abdominousnesses may lead to metabolic syndrome.

Bác sĩ cảnh báo rằng các dạng béo bụng chưa được điều trị có thể dẫn đến hội chứng chuyển hóa.

measuring these abdominousnesses requires precise caliper tools.

Đo các dạng béo bụng này cần các dụng cụ đo chính xác như thước kẹp.

sedentary lifestyles contribute significantly to rising abdominousnesses globally.

Phong cách sống ít vận động góp phần đáng kể vào sự gia tăng các dạng béo bụng trên toàn cầu.

hormonal imbalances can trigger distinct abdominousnesses in older adults.

Sự mất cân bằng nội tiết tố có thể gây ra các dạng béo bụng đặc trưng ở người cao tuổi.

the program targets abdominal obesity by addressing individual abdominousnesses.

Chương trình nhắm đến béo bụng bằng cách giải quyết các dạng béo bụng cá nhân.

researchers compared regional abdominousnesses across diverse demographic groups.

Nghiên cứu viên so sánh các dạng béo bụng khu vực giữa các nhóm dân số đa dạng.

كلمات شائعة

استكشف المفردات الأكثر بحثًا

نزّل التطبيق لفتح المحتوى الكامل

هل تريد تعلم المفردات بشكل أكثر فاعلية؟ قم بتنزيل تطبيق DictoGo واستمتع بمزيد من ميزات حفظ ومراجعة المفردات!

نزّل DictoGo الآن