observateur

[الولايات المتحدة]/əbˈzɜː.vər/
[المملكة المتحدة]/əbˈzɝ.vɚ/
التكرار: مرتفع جداً

ترجمة

n. شخص يراقب أو يلاحظ شيئًا؛ المُراقب (جريدة)
v. مراقبة أو ملاحظة شيئًا

عبارات وتراكيب

un observateur

مُراقِب

les observateurs

المُراقِبون

l'observateur

المُراقِب

observateur indépendant

مُراقِب مستقل

جمل مثال

the keen observateur noted every subtle shift in the speaker's tone.

لưu ý người quan sát tinh tế đã ghi nhận mọi thay đổi tinh tế trong giọng nói của người nói.

a trained observateur can identify deception with remarkable accuracy.

Một người quan sát được đào tạo có thể nhận ra sự gian lận với độ chính xác đáng kinh ngạc.

the political observateur covered the election campaign for a leading newspaper.

Người quan sát chính trị đã theo dõi chiến dịch bầu cử cho một tờ báo hàng đầu.

an independent observateur was invited to monitor the peace talks.

Một người quan sát độc lập đã được mời giám sát các cuộc đàm phán hòa bình.

the expert observateur offered insights into the latest scientific research.

Người quan sát chuyên gia đã cung cấp những hiểu biết về nghiên cứu khoa học mới nhất.

the quiet observateur sat in the corner, observing the guests.

Người quan sát im lặng ngồi ở góc, quan sát các vị khách.

a curious observateur asked probing questions during the interview.

Một người quan sát tò mò đã đặt những câu hỏi sâu sắc trong buổi phỏng vấn.

the patient observateur waited for the right moment to intervene.

Người quan sát kiên nhẫn chờ đợi thời điểm thích hợp để can thiệp.

an astute observateur recognized the underlying pattern in the data.

Một người quan sát sắc sảo đã nhận ra mô hình tiềm ẩn trong dữ liệu.

the seasoned observateur documented the changes in the local ecosystem.

Người quan sát có kinh nghiệm đã ghi lại những thay đổi trong hệ sinh thái địa phương.

the meticulous observateur recorded each detail of the experiment.

Người quan sát cẩn thận đã ghi lại từng chi tiết của thí nghiệm.

the thoughtful observateur reflected on the implications of the findings.

Người quan sát suy nghĩ kỹ lưỡng đã suy ngẫm về ý nghĩa của các phát hiện.

كلمات شائعة

استكشف المفردات الأكثر بحثًا

نزّل التطبيق لفتح المحتوى الكامل

هل تريد تعلم المفردات بشكل أكثر فاعلية؟ قم بتنزيل تطبيق DictoGo واستمتع بمزيد من ميزات حفظ ومراجعة المفردات!

نزّل DictoGo الآن