verbalisations

[الولايات المتحدة]/ˌvɜːbəlaɪˈzeɪʃənz/
[المملكة المتحدة]/ˌvɜːrbəlaɪˈzeɪʃənz/

ترجمة

n. الفعل الذي يتم من خلال التعبير عن شيء ما بالكلمات؛ الكلمات التي تعبّر عن شيء ما.

جمل مثال

the therapist noted the patient's verbalisations of anxiety during the session.

لưu ý bác sĩ trị liệu đã ghi nhận các biểu hiện lo âu của bệnh nhân trong buổi trị liệu.

linguists study the verbalisations of abstract concepts across different languages.

Ngôn ngữ học gia nghiên cứu các biểu hiện của khái niệm trừu tượng qua các ngôn ngữ khác nhau.

his verbalisations of the problem helped the team understand the technical issue.

Các biểu hiện của vấn đề do anh ấy đưa ra đã giúp nhóm hiểu được vấn đề kỹ thuật.

inner speech involves silent verbalisations that guide our daily actions.

Ngôn ngữ nội tâm bao gồm các biểu hiện im lặng hướng dẫn các hành động hàng ngày của chúng ta.

the teacher encouraged the student's verbalisations during the reading exercise.

Giáo viên khuyến khích học sinh thể hiện ý kiến trong bài tập đọc.

psychologists analyze negative verbalisations associated with depression and stress.

Các nhà tâm lý học phân tích các biểu hiện tiêu cực liên quan đến trầm cảm và căng thẳng.

explicit verbalisations of intent are required for the contract to be valid.

Các biểu hiện rõ ràng về ý định là cần thiết để hợp đồng được coi là hợp lệ.

the study compared the verbalisations of children from bilingual households.

Nghiên cứu so sánh các biểu hiện của trẻ em từ các gia đình nói hai ngôn ngữ.

her verbalisations of the complex theory made it accessible to everyone.

Các biểu hiện của lý thuyết phức tạp do cô ấy đưa ra đã làm cho mọi người đều hiểu được.

certain cultures restrict the verbalisations of grief in public spaces.

Một số nền văn hóa hạn chế các biểu hiện của nỗi buồn trong không gian công cộng.

the software tracks user verbalisations to improve voice recognition accuracy.

Phần mềm theo dõi các biểu hiện của người dùng để cải thiện độ chính xác nhận diện giọng nói.

spontaneous verbalisations often reveal a person's true subconscious thoughts.

Các biểu hiện tự phát thường tiết lộ những suy nghĩ vô thức thật sự của một người.

كلمات شائعة

استكشف المفردات الأكثر بحثًا

نزّل التطبيق لفتح المحتوى الكامل

هل تريد تعلم المفردات بشكل أكثر فاعلية؟ قم بتنزيل تطبيق DictoGo واستمتع بمزيد من ميزات حفظ ومراجعة المفردات!

نزّل DictoGo الآن