branle

[الولايات المتحدة]/ˈbræn(ə)l/
[المملكة المتحدة]/ˈbræn(ə)l/

ترجمة

n. dansة فرنسية مختصرة من القرن الستين تشبه دانس البرانل.
صيغ الكلمة
Pluralbranles

عبارات وتراكيب

the branle

البرانل

branle shake

هزة البرانل

irish branle

البرانل الأيرلندي

branle steps

خطوات البرانل

branle dancing

رقص البرانل

branle cocktail

كوكتيل البرانل

branle music

موسيقى البرانل

original branle

البرانل الأصلي

branle performance

أداء البرانل

branle rhythm

إيقاع البرانل

جمل مثال

các vũ công biểu diễn một điệu branle duyên dáng tại lễ hội thời trung cổ.

nhịp điệu branle vang vọng khắp quảng trường làng trong buổi lễ kỷ niệm.

يتردد إيقاع برينل في ساحة القرية خلال الاحتفال.

nhiều điệu dân gian bao gồm một branle như một phần của truyền thống.

تشمل العديد من الرقصات الشعبية برينل كجزء من التراث.

người hướng dẫn đã trình bày cách di chuyển theo đội hình branle.

قدم المدرب طريقة الحركة وفق تشكيل برينل.

trẻ em thích thú khi học các động tác branle đơn giản.

يتمتع الأطفال بالتعلم خطوات برينل البسيطة.

tiếng nhạc branle vang vọng qua những bức tường lâu đài cổ.

تتردد موسيقى برينل عبر جدران القلعة القديمة.

du khách xem buổi biểu diễn branle chân thực với niềm vui.

يتابع الزوار عرض برينل الأصلي بسعادة.

điệu branle trở nên phổ biến trong triều đình pháp vào thời phục hưng.

أصبحت رقصة برينل شائعة في بلاط فرنسا في العصر الذهبي.

các cặp đôi nắm tay nhau khi thực hiện mẫu điệu branle.

تلتقط الأزواج أيديهم أثناء أداء نموذج رقصة برينل.

những người tái hiện lịch sử biểu diễn một branle để tái tạo trò giải trí thời trung cổ.

يؤدي المُعيدون للحياة الراهنة رقصة برينل لإعادة إحياء الترفيه في العصور الوسطى.

các vũ công chuyên nghiệp tập luyện điệu branle mỗi tuần.

يتدرب الراقصون المحترفون على رقصة برينل كل أسبوع.

كلمات شائعة

استكشف المفردات الأكثر بحثًا

نزّل التطبيق لفتح المحتوى الكامل

هل تريد تعلم المفردات بشكل أكثر فاعلية؟ قم بتنزيل تطبيق DictoGo واستمتع بمزيد من ميزات حفظ ومراجعة المفردات!

نزّل DictoGo الآن