happy

[Mỹ]/ˈhæpi/
[Anh]/ˈhæpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hài lòng; thoả mãn; may mắn
Word Forms
so sánh nhấthappiest
so sánh hơnhappier

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling happy

cảm thấy hạnh phúc

happy new year

mừng năm mới

happy birthday

Chúc mừng sinh nhật

happy life

cuộc sống hạnh phúc

happy family

gia đình hạnh phúc

happy every day

hạnh phúc mỗi ngày

wish you happy

chúc bạn hạnh phúc

happy time

thời gian hạnh phúc

happy everyday

vui vẻ hàng ngày

be happy with

hạnh phúc với

happy person

người hạnh phúc

happy marriage

hôn nhân hạnh phúc

happy holiday

ngày lễ hạnh phúc

happy valentine's day

mừng ngày valentine hạnh phúc

more than happy

hơn cả hạnh phúc

happy childhood

tuổi thơ hạnh phúc

happy home

ngôi nhà hạnh phúc

happy valley

thung lũng hạnh phúc

happy hour

giờ hạnh phúc

happy spring festival

lễ hội mùa xuân vui vẻ

Câu ví dụ

a happy turn of phrase.

một cách diễn đạt may mắn.

be happy to do sth.

vui được làm điều gì đó.

be happy in one's expressions

vui vẻ trong cách diễn đạt của mình.

a happy home environment

môi trường gia đình hạnh phúc.

She is a happy girl.

Cô ấy là một cô gái hạnh phúc.

They have a happy marriage.

Họ có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.

That's a happy thought of yours.

Đó là một ý nghĩ hạnh phúc của bạn.

alight on a happy solution.

tìm ra một giải pháp hạnh phúc.

We'd be happy to oblige.

Chúng tôi rất vui được giúp đỡ.

a happy turn of phrase;

một cách diễn đạt may mắn;

the atmosphere is one of happy domesticity.

Không khí tràn ngập niềm hạnh phúc trong gia đình.

he was not happy about the proposals.

anh ấy không vui về những đề xuất đó.

we will be happy to advise you.

Chúng tôi rất vui được tư vấn cho bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay