narrow

[Mỹ]/ˈnærəʊ/
[Anh]/ˈnæroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giới hạn về chiều rộng; bị hạn chế về kích thước
n. một khu vực nhỏ hoặc hạn chế; một lối đi hẹp
vt. làm cho hẹp lại
vi. trở nên ít rộng rãi hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

narrow street

phố hẹp

narrow path

đường hẹp

narrow bridge

cầu hẹp

narrow entrance

lối vào hẹp

narrow sense

quan điểm hẹp

narrow band

dải hẹp

narrow strip

vùng hẹp

narrow gap

khoảng trống hẹp

narrow pulse

mạch đập yếu

narrow down

thu hẹp

narrow road

đường nhỏ

narrow opening

lỗ hẹp

narrow escape

thoát chết

narrow beam

dầm hẹp

narrow gauge

tiêu chuẩn hẹp

narrow linewidth

độ rộng đường kẻ hẹp

narrow victory

chiến thắng mong manh

Câu ví dụ

The narrow road led us through the forest.

Con đường hẹp đã dẫn chúng tôi đi qua khu rừng.

She squeezed through the narrow gap in the fence.

Cô ấy đã chui qua khoảng trống hẹp trong hàng rào.

The narrow alley was lined with quaint old houses.

Con hẻm hẹp được bao quanh bởi những ngôi nhà cổ kính đẹp mắt.

His narrow-minded views limited his opportunities.

Những quan điểm hẹp của anh ấy đã hạn chế cơ hội của anh ấy.

The narrow focus of the research project made it less impactful.

Sự tập trung hẹp của dự án nghiên cứu khiến nó ít có tác động hơn.

She has a narrow waist and wide hips.

Cô ấy có eo thon và hông rộng.

The narrow escape from the burning building was a miracle.

Sự thoát khỏi tòa nhà đang cháy một cách thần kỳ là một điều kỳ diệu.

The narrow margin of victory showed how close the competition was.

Lợi thế thắng hẹp đã cho thấy cuộc thi gần như thế nào.

His argument was based on a narrow interpretation of the data.

Luận điểm của anh ấy dựa trên một cách giải thích hẹp về dữ liệu.

The narrow stream wound its way through the valley.

Dòng suối hẹp uốn khúc qua thung lũng.

Ví dụ thực tế

So that window is going to be narrowed.

Để phạm vi đó sẽ được thu hẹp.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2016

Why are our modern food baskets so narrow?

Tại sao các giỏ thực phẩm hiện đại của chúng ta lại quá hẹp?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

And blood flow can be reduced as blood vessels narrow.

Và lưu lượng máu có thể giảm khi các mạch máu bị thu hẹp.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

There are technological reasons to hope the digital divide will narrow.

Có những lý do công nghệ để hy vọng khoảng cách kỹ thuật số sẽ thu hẹp.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

The gap between male and female punishment rates has also narrowed.

Khoảng cách giữa tỷ lệ trừng phạt của nam giới và phụ nữ cũng đã thu hẹp.

Nguồn: The Economist (Summary)

McCarthy's decision will narrow the House GOPs already slim majority.

Quyết định của McCarthy sẽ thu hẹp đa số vốn đã rất mong manh của Đảng Cộng hòa ở Hạ viện.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

It could be a narrow victory or a narrow defeat.

Đó có thể là một chiến thắng sít sao hoặc một thất bại sít sao.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Her findings also showed that the gender wage gap narrowed in bursts.

Những phát hiện của cô ấy cũng cho thấy rằng khoảng cách về tiền lương giữa nam và nữ đã thu hẹp theo từng giai đoạn.

Nguồn: The Economist - Finance

This is a narrow example of a very, very broad technology.

Đây là một ví dụ hẹp về một công nghệ rất, rất rộng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The Supreme Court always likes to rule as narrowly as possible.

Tòa án Tối cao luôn thích đưa ra phán quyết một cách hẹp nhất có thể.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay