move forward
di chuyển về phía trước
push forward
đẩy về phía trước
go forward
đi về phía trước
march forward
tập tạp tiến lên phía trước
put forward
đã đưa ra
look forward
mong chờ
brought forward
được đưa ra
looking forward
mong chờ
bring forward
đưa ra
carry forward
chuyển tiếp
step forward
bước về phía trước
moving forward
tiến về phía trước
leap forward
nhảy về phía trước
great leap forward
bước tiến lớn
please forward
xin vui lòng chuyển tiếp
come forward
Bước tới
carried forward
chuyển tiếp
dash forward
chạy nhanh về phía trước
power forward
tiến mạnh về phía trước
straight forward
thẳng về phía trước
feed forward
tiến nạp
the forward section of the aircraft.
phần phía trước của máy bay.
there's no way forward for the relationship.
không có cách nào tiến tới cho mối quan hệ.
the pilot's forward view.
khung cảnh phía trước của phi công.
the decision is a forward step.
Quyết định là một bước tiến.
an incomplete forward pass.
một lần chuyển tiếp phía trước chưa hoàn thành.
be forward to criticize others
sẵn sàng chỉ trích người khác
look forward to the future
mong chờ tương lai.
the forward part of a ship
phần phía trước của một con tàu.
They look forward to their rebirth as a nation.
Họ mong chờ sự tái sinh của họ như một quốc gia.
put forward a new proposal.
đề xuất một đề xuất mới.
apply by forwarding a CV.
ứng tuyển bằng cách gửi CV
looking forward to graduation.
mong chờ tốt nghiệp.
You tilt your head forward when you bow.
Bạn cúi đầu xuống phía trước khi cúi chào.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.This would be a huge leap forward.
Đây sẽ là một bước tiến lớn.
Nguồn: Life NogginArtificial intelligence will make a huge leap forward.
Trí tuệ nhân tạo sẽ tạo ra một bước tiến lớn.
Nguồn: Listening DigestSometimes choppy but--but always forward, ever forward.
Đôi khi không ổn định nhưng--nhưng luôn tiến về phía trước, mãi mãi tiến về phía trước.
Nguồn: Modern Family - Season 03It's about taking small consistent steps forward.
Nó là về việc thực hiện những bước nhỏ và nhất quán về phía trước.
Nguồn: Science in LifeYou just put your best foot forward.
Bạn chỉ cần cố gắng hết sức.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 CompilationIt's going to be pretty straight forward.
Nó sẽ khá là đơn giản.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.That's why I haven't been too forward.
Đó là lý do tại sao tôi không quá chủ động.
Nguồn: The Good Place Season 2Put your best foot forward and hope for the best.
Cố gắng hết sức và hy vọng vào điều tốt nhất.
Nguồn: Hobby suggestions for ReactIt's something that everybody looks forward to.
Nó là điều mà mọi người đều mong chờ.
Nguồn: The Life Philosophy of Stars (Bilingual Selection)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay