human society
xã hội loài người
modern society
xã hội hiện đại
in society
trong xã hội
information society
xã hội thông tin
civil society
xã hội dân sự
international society
xã hội quốc tế
feudal society
xã hội phong kiến
harmonious socialist society
xã hội chủ nghĩa hài hòa
industrial society
xã hội công nghiệp
royal society
hội hoàng gia
wealth of society
sự giàu có của xã hội
society at large
xã hội nói chung
consumer society
xã hội tiêu dùng
law society
hội luật sư
classification society
tổ chức phân loại
red cross society
hội chữ đỏ
research society
hội nghiên cứu
affluent society
xã hội giàu có
open society
xã hội mở
high society
xã hội thượng lưu
a society of unequals
một xã hội bất bình đẳng
a folklore society; a society of bird watchers.
một xã hội truyện dân gian; một xã hội những người quan sát chim.
society's abhorrence of crime.
sự khinh bỉ tội phạm của xã hội.
The Chemical Society of China
Học hội Hóa học Trung Quốc
society as an organic whole.
xã hội như một thể hữu cơ.
a royal society of musicians.
một xã hội hoàng gia của những người làm âm nhạc.
an outcast from society
một kẻ bị ruồng bỏ khỏi xã hội
a society that is sexually permissive
một xã hội mà tình dục quá dễ dãi
be withdrawn from society
bị rút khỏi xã hội
this whole society is morally ambiguous.
toàn bộ xã hội này có sự mơ hồ về mặt đạo đức.
the collapse of modern society .
sự sụp đổ của xã hội hiện đại.
society's muzzy notion of tolerance.
khái niệm mơ hồ về sự khoan dung của xã hội.
the fabric of society(=the socialfabric )
Xã hội.
push society past the frontier.
đẩy xã hội vượt qua biên giới.
a lecture to the Darwin Society
một bài giảng cho Hội Darwin
outcast members of society
những thành viên bị ruồng bỏ trong xã hội.
And I also joined the debating society.
Tôi cũng đã tham gia câu lạc bộ tranh luận.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8We're making efforts to alleviate poverty and build a moderately prosperous society in all respects.
Chúng tôi đang nỗ lực giảm nghèo và xây dựng một xã hội thịnh vượng ở mọi mặt.
Nguồn: CRI Online August 2018 CollectionAnd war threatens to destroy many societies.
Và chiến tranh đe dọa phá hủy nhiều xã hội.
Nguồn: Global Slow EnglishIt seems to be an orderly society.
Có vẻ như đó là một xã hội có trật tự.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)There is neither society here, nor solitude.
Ở đây không có xã hội, cũng không có sự cô độc.
Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar WildeIt is a multicultural society based on bi-culturalism.
Đây là một xã hội đa văn hóa dựa trên song văn.
Nguồn: BBC Listening June 2019 CompilationIt`s a concept that is deeply ingrained in French society.
Đây là một khái niệm ăn sâu vào xã hội Pháp.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationCan the world create an information society for all?
Thế giới có thể tạo ra một xã hội thông tin cho tất cả mọi người không?
Nguồn: English audio magazineThe beneficiaries of his remodelled society might also be likelier to vote Tory.
Những người được hưởng lợi từ xã hội được cải tạo của ông ấy có thể có khả năng bỏ phiếu cho Đảng Bảo thủ hơn.
Nguồn: The Economist (Summary)This would be a microcosm of society.
Đây sẽ là một mô hình thu nhỏ của xã hội.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay