an

[Mỹ]/æn/
[Anh]/ən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

art. một (được sử dụng thay cho mạo từ không xác định a trước các từ bắt đầu bằng âm nguyên âm)

Cụm từ & Cách kết hợp

an apple

một quả táo

an umbrella

một chiếc ô

an artist

một họa sĩ

an opportunity

một cơ hội

Câu ví dụ

to make an appointment

để đặt một cuộc hẹn

to have an advantage

để có lợi thế

to take an exam

để làm bài kiểm tra

to book an appointment

để đặt cuộc hẹn

to write an essay

để viết một bài luận

Ví dụ thực tế

This is a date. You're going on a date.

Đây là một cuộc hẹn. Bạn đang đi chơi hẹn.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Will a black chalk chalk on a white blackboard?

Liệu một hòn phấn đen có thể viết lên bảng đen trắng?

Nguồn: English tongue twisters

Rising out of this area, there is an abandoned, a small abandoned town.

Từ khu vực này, nổi lên một thị trấn bỏ hoang, một thị trấn bỏ hoang nhỏ.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2015

It eliminates a need for a doctor altogether.

Nó loại bỏ hoàn toàn nhu cầu về một bác sĩ.

Nguồn: CNN Selected August 2016 Collection

President Donald Trump signed an executive order to streamline a federal government's executive branch.

Tổng thống Donald Trump đã ký một lệnh điều hành để hợp lý hóa bộ máy hành pháp của chính phủ liên bang.

Nguồn: AP Listening Collection March 2017

We discover the world through a textbook.

Chúng ta khám phá thế giới thông qua một cuốn sách giáo khoa.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

His Mausoleum is a testament to a great legacy he left behind.

Lăng mộ của ông là minh chứng cho một di sản vĩ đại mà ông để lại.

Nguồn: "BBC Documentary: The Truth about Diaoyu Islands"

A French national won a two-week reprieve over the weekend.

Một người Pháp đã giành được một sự ân hạn kéo dài hai tuần vào cuối tuần.

Nguồn: NPR News April 2015 Compilation

You're a big guy. You got a lotta wood.I'm a little guy.

Bạn là một người đàn ông lớn. Bạn có rất nhiều gỗ. Tôi là một người đàn ông nhỏ.

Nguồn: Ice Age 1 Highlights

Hitting a round ball with a round bat squarely is difficult.

Việc đánh trúng bóng tròn bằng gậy tròn là rất khó.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation April 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay