of

[Mỹ]/ɒv/
[Anh]/əv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prep. (chỉ thời gian) trong, trước; suốt (chỉ cách thức) theo; (chỉ đối tượng) liên quan đến, về; (chỉ lý do) vì, do.

Cụm từ & Cách kết hợp

part of

một phần của

out of

khỏi

kind of

có loại

because of

sort of

có phần

full of

đầy

ahead of

phía trước của

Câu ví dụ

a cup of coffee

một tách cà phê

a piece of cake

một miếng bánh

a lot of people

rất nhiều người

a bottle of water

một chai nước

a sense of humor

một khiếu hài hước

a lack of communication

thiếu giao tiếp

a source of inspiration

một nguồn cảm hứng

a variety of options

đa dạng các lựa chọn

a lack of sleep

thiếu ngủ

a cup of tea

một tách trà

Ví dụ thực tế

Versailles stood for the power and prestige of the Bourbon dynasty.

Versailles là biểu tượng cho quyền lực và uy tín của triều đại Bourbon.

Nguồn: "BBC Documentary Versailles Palace" detailed explanation

Eighteen of them have been found guilty of human trafficking.

Mười tám người trong số đó đã bị kết tội buôn người.

Nguồn: CRI Online August 2015 Collection

It was a short way of writing a different spelling of the words all correct.

Đó là một cách viết tắt của một cách đánh vần khác của các từ viết đúng.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

The Columbia Nobel laureate considered one of the greatest Spanish language authors of all time.

Nhà khoa học đoạt giải Nobel của Columbia được coi là một trong những tác giả ngôn ngữ Tây Ban Nha vĩ đại nhất mọi thời đại.

Nguồn: AP Listening Collection April 2014

The price of a barrel of oil has dropped below 60.

Giá một thùng dầu đã giảm xuống dưới 60.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection January 2015

The disappearance of the students has deeply embarrassed the government of Enrique Pena Nieto.

Sự mất tích của các sinh viên đã khiến chính phủ của Enrique Pena Nieto vô cùng xấu hổ.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

The work is in the journal Proceedings of the National Academy of Sciences.

Công trình được đăng tải trên tạp chí Proceedings of the National Academy of Sciences.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation April 2015

The study is in the journal Proceedings of the National Academy of Sciences.

Nghiên cứu được đăng tải trên tạp chí Proceedings of the National Academy of Sciences.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2015

And these are groups that sort of touch every part of Tunisian society.

Và đây là những nhóm có ảnh hưởng đến mọi mặt của xã hội Tunisia.

Nguồn: NPR News October 2015 Collection

The two are expected to oversee the signing of a number of agreements.

Hai người được cho là sẽ giám sát việc ký kết một số thỏa thuận.

Nguồn: CRI Online March 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay