it

[Mỹ]/ɪt/
[Anh]/ɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. sự thật hoặc tình huống
abbr. công nghệ thông tin; lý thuyết thông tin

Cụm từ & Cách kết hợp

it's time

đã đến lúc rồi

it's okay

không sao đâu

make it

thành công đi

lose it

mất kiểm soát

get it

nhận lấy nó

fix it

sửa nó đi

drop it

bỏ đi

Câu ví dụ

I find it difficult to concentrate in a noisy environment.

Tôi thấy khó tập trung trong môi trường ồn ào.

She made it clear that she was not interested in the proposal.

Cô ấy đã bày tỏ rõ ràng rằng cô ấy không quan tâm đến đề xuất.

They consider it important to maintain a healthy work-life balance.

Họ cho rằng việc duy trì sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống là rất quan trọng.

He finds it challenging to learn a new language.

Anh thấy việc học một ngôn ngữ mới là một thử thách.

We made it to the top of the mountain just before sunset.

Chúng tôi đã lên đến đỉnh núi ngay trước khi mặt trời lặn.

It is crucial to follow safety procedures in the laboratory.

Việc tuân thủ các quy trình an toàn trong phòng thí nghiệm là rất quan trọng.

The team made it to the finals of the competition.

Đội đã lọt vào trận chung kết của cuộc thi.

I consider it a privilege to work with such talented individuals.

Tôi coi việc được làm việc với những người tài năng như vậy là một vinh dự.

She found it hard to believe that he had lied to her.

Cô ấy thấy khó tin rằng anh ấy đã nói dối cô ấy.

They made it through the difficult times with each other's support.

Họ đã vượt qua những thời điểm khó khăn với sự hỗ trợ của nhau.

Ví dụ thực tế

Well, it was Kant who said it.

Thật ra, chính Kant đã nói câu đó.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Is it the legislative, judicial or executive?

Phải không, đó là lập pháp, tư pháp hay hành pháp?

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

I never heard it before, but it's rotten nonsense.

Tôi chưa từng nghe thấy điều đó trước đây, nhưng đó là một sự vô nghĩa tồi tệ.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

But it requires classification to make it possible.

Nhưng nó đòi hỏi phải phân loại để có thể thực hiện được.

Nguồn: People in the Know

It includes tents, blankets and electric generators.

Nó bao gồm lều, chăn và máy phát điện.

Nguồn: CRI Online April 2015 Collection

A good idea, unfortunately it doesn't work.

Một ý tưởng hay, đáng tiếc là nó không hiệu quả.

Nguồn: How to learn any language in six months? (Audio version)

But is it a strong agreement? Yes, it is.

Nhưng đó có phải là một thỏa thuận mạnh mẽ không? Có, là như vậy.

Nguồn: CNN Selected Highlights September 2015 Collection

It was a cosmopolitan magnet for goods, people and ideas.

Nó là một trung tâm thu hút đa văn hóa cho hàng hóa, con người và ý tưởng.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Commit to your plan and follow it through.

Cam kết với kế hoạch của bạn và thực hiện nó.

Nguồn: Essential English Topics to Know for a Lifetime

When something is on your radar you are thinking about it or considering it.

Khi điều gì đó nằm trong tầm quan sát của bạn, bạn đang suy nghĩ về nó hoặc cân nhắc nó.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay