this

[Mỹ]/ðɪs/
[Anh]/ðɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. cái này
adj. cái này
adv. như thế này

Cụm từ & Cách kết hợp

this morning

buổi sáng

this way

theo cách này

this time

lúc này

this week

tuần này

this month

tháng này

Câu ví dụ

I need to take care of this issue immediately.

Tôi cần phải giải quyết vấn đề này ngay lập tức.

She is very good at handling this type of situation.

Cô ấy rất giỏi trong việc xử lý loại tình huống này.

I can't believe this happened.

Tôi không thể tin rằng chuyện này đã xảy ra.

We need to discuss this matter further.

Chúng ta cần thảo luận thêm về vấn đề này.

Please look into this matter as soon as possible.

Xin hãy xem xét vấn đề này sớm nhất có thể.

I am not sure if this is the right decision.

Tôi không chắc đây có phải là quyết định đúng không.

This book is very interesting.

Cuốn sách này rất thú vị.

I need to buy this item online.

Tôi cần mua món đồ này trực tuyến.

Can you help me with this task?

Bạn có thể giúp tôi với nhiệm vụ này không?

I have never seen this movie before.

Tôi chưa từng xem bộ phim này trước đây.

Ví dụ thực tế

This contract assures the company's profit this year.

Hợp đồng này đảm bảo lợi nhuận của công ty trong năm nay.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

This is my body. This is my body.

Đây là cơ thể tôi. Đây là cơ thể tôi.

Nguồn: Kids vocabulary video version

In what locality did this Mr Thomas Cardew come across this ordinary handbag?

Ở khu vực nào thì ông Thomas Cardew đã tìm thấy chiếc túi xách bình thường này?

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Senior Year Volume 1

Okay. So let me ask you this.

Được rồi. Vậy thì để tôi hỏi bạn điều này.

Nguồn: Listening to Music (Audio Version)

Could have quite tang to it this.

Nó có thể có vị khá lạ.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

The bill will include measures that reinforce this commitment .

Dự luật sẽ bao gồm các biện pháp củng cố cam kết này.

Nguồn: Queen's Speech in the UK

Where to? I'll be your escort this evening.

Đi đâu? Tôi sẽ là người đưa đón bạn tối nay.

Nguồn: Howl's Moving Castle Selection

I want to go abroad this summer.

Tôi muốn đi nước ngoài vào mùa hè này.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

This will transform how devices operate within cities.

Điều này sẽ thay đổi cách thức các thiết bị hoạt động trong các thành phố.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

This is a date. You're going on a date.

Đây là một cuộc hẹn. Bạn đang đi chơi hẹn hò.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay