the

[Mỹ]/ðə/
[Anh]/ði,ðə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

art. cái này; cái đó
adv. hơn (sử dụng trước so sánh và hơn nhất).

Cụm từ & Cách kết hợp

the apple

quả táo

the car

chiếc xe

the sky

bầu trời

the beach

bãi biển

the book

cuốn sách

the sun

mặt trời

the cat

con mèo

the house

ngôi nhà

the dog

con chó

the coffee

cà phê

Câu ví dụ

The sun is shining brightly today.

Trời hôm nay nắng rất đẹp.

She is the best student in the class.

Cô ấy là học sinh giỏi nhất trong lớp.

I need to go to the supermarket to buy the groceries.

Tôi cần đi siêu thị mua thực phẩm.

He is the manager of the company.

Anh ấy là người quản lý của công ty.

Please pass me the salt.

Xin vui lòng đưa tôi muối.

The cat is sleeping on the couch.

Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.

I have to catch the bus to get to work.

Tôi phải bắt xe buýt để đến chỗ làm việc.

She is the most talented singer in the competition.

Cô ấy là ca sĩ tài năng nhất trong cuộc thi.

The students are studying for the exam in the library.

Các sinh viên đang học để thi ở thư viện.

He needs to visit the doctor for his check-up.

Anh ấy cần đi khám bác sĩ để kiểm tra sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay