as usual
như thường lệ
as well
cũng
as well as
cũng như
as one
với tư cách là một
as soon
sớm như
as soon as
ngay khi
as if
như thể
as much
bằng nhiều như
as for
về phần
as a whole
tổng thể
as far as
đến mức mà
as of
tính đến thời điểm
as though
như thể
as being
với tư cách là
as early as
sớm như
as good as
tốt như
as per
theo
as such
như vậy
She works as a teacher.
Cô ấy làm việc như một giáo viên.
He sings as well as his sister.
Anh ấy hát cũng hay như chị gái của mình.
I'll do as you say.
Tôi sẽ làm theo lời bạn nói.
He is tall as a basketball player.
Anh ấy cao như một cầu thủ bóng rổ.
She is smart as a whip.
Cô ấy thông minh như một con roi.
I like coffee as much as tea.
Tôi thích cà phê nhiều như trà.
He works as a software engineer.
Anh ấy làm việc như một kỹ sư phần mềm.
She runs as fast as a cheetah.
Cô ấy chạy nhanh như một con báo.
I feel happy as long as you are here.
Tôi cảm thấy hạnh phúc miễn là bạn ở đây.
He cooks as well as his mother.
Anh ấy nấu ăn cũng ngon như mẹ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay