as

[Mỹ]/æz/
[Anh]/æz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

conj. vì; theo như; khi; cùng với; mặc dù
prep. với tư cách là; như thể
adv. cũng vậy; theo cách tương tự; ngang nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

as usual

như thường lệ

as well

cũng

as well as

cũng như

as one

với tư cách là một

as soon

sớm như

as soon as

ngay khi

as if

như thể

as much

bằng nhiều như

as for

về phần

as a whole

tổng thể

as far as

đến mức mà

as of

tính đến thời điểm

as though

như thể

as being

với tư cách là

as early as

sớm như

as good as

tốt như

as per

theo

as such

như vậy

Câu ví dụ

She works as a teacher.

Cô ấy làm việc như một giáo viên.

He sings as well as his sister.

Anh ấy hát cũng hay như chị gái của mình.

I'll do as you say.

Tôi sẽ làm theo lời bạn nói.

He is tall as a basketball player.

Anh ấy cao như một cầu thủ bóng rổ.

She is smart as a whip.

Cô ấy thông minh như một con roi.

I like coffee as much as tea.

Tôi thích cà phê nhiều như trà.

He works as a software engineer.

Anh ấy làm việc như một kỹ sư phần mềm.

She runs as fast as a cheetah.

Cô ấy chạy nhanh như một con báo.

I feel happy as long as you are here.

Tôi cảm thấy hạnh phúc miễn là bạn ở đây.

He cooks as well as his mother.

Anh ấy nấu ăn cũng ngon như mẹ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay