to

[Mỹ]/tə,tu,tuː/
[Anh]/tə,tu,tuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. về phía trước; (của một cánh cửa, v.v.) đóng
prep. hướng tới; đến; (chỉ thời gian, hướng) theo hướng của

Cụm từ & Cách kết hợp

to go

đi

to be

to see

nhìn

to eat

ăn

to drink

uống

Câu ví dụ

She decided to take a break from work.

Cô ấy quyết định nghỉ một chút khỏi công việc.

to make a decision

đưa ra quyết định

He needs to finish his homework before dinner.

Anh ấy cần hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.

to listen to music

nghe nhạc

I want to learn how to play the guitar.

Tôi muốn học cách chơi guitar.

to go on a vacation

đi nghỉ mát

It's important to communicate effectively in a team.

Việc giao tiếp hiệu quả trong một đội nhóm là rất quan trọng.

to cook a meal

nấu một bữa ăn

She likes to read books before going to bed.

Cô ấy thích đọc sách trước khi đi ngủ.

Ví dụ thực tế

Zhao sublet the premises early this month to another villager.

Zhao đã cho thuê lại cơ sở này vào đầu tháng này cho một người dân làng khác.

Nguồn: CRI Online July 2015 Collection

She prayed to god to help her.

Cô ấy đã cầu nguyện với Chúa để giúp đỡ mình.

Nguồn: 101 Children's English Stories

It's important that the world lives up to those commitments.

Thế giới cần phải thực hiện những cam kết đó là điều quan trọng.

Nguồn: VOA Regular Speed July 2016 Collection

We are not fixed; from cradle to grave, we are works in progress.

Chúng ta không cố định; từ nôi đến mộ, chúng ta là những tác phẩm đang trong quá trình hoàn thiện.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

A good place to start is to define.

Một nơi tốt để bắt đầu là định nghĩa.

Nguồn: CNN Selected October 2015 Collection

How to get promoted? First you will need to know yourself clearly.

Làm thế nào để thăng chức? Đầu tiên bạn cần phải hiểu rõ về bản thân mình.

Nguồn: Essential English Topics to Know for a Lifetime

But what gives rise to musical ability, biologically speaking?

Nhưng điều gì tạo ra khả năng âm nhạc, nói về mặt sinh học?

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection May 2015

Heavy military equipment was seen moving up to government positions.

Các thiết bị quân sự hạng nặng đã được nhìn thấy di chuyển đến các vị trí của chính phủ.

Nguồn: AP Listening March 2015 Collection

Ryan Gosling is lending his name to the cause of cows.

Ryan Gosling đang dùng tên của mình để hỗ trợ cho sự nghiệp bảo vệ bò.

Nguồn: AP Listening Collection April 2013

The probe is meant to try to detect any price manipulation.

Cuộc điều tra nhằm cố gắng phát hiện bất kỳ sự thao túng giá nào.

Nguồn: CRI Online May 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay