we are
chúng ta là
we can
chúng ta có thể
we will
chúng ta sẽ
we have
chúng ta có
we should
chúng ta nên
we must
chúng ta phải
we need
chúng ta cần
we want
chúng ta muốn
We are going to the movies tonight.
Chúng tôi sẽ đi xem phim tối nay.
Can we meet for lunch tomorrow?
Chúng ta có thể gặp nhau ăn trưa ngày mai không?
We need to work together as a team.
Chúng ta cần phải làm việc cùng nhau như một đội.
Shall we go for a walk in the park?
Chúng mình đi dạo trong công viên nhé?
We should study for the exam together.
Chúng ta nên học cùng nhau cho kỳ thi.
We have a lot of work to do this week.
Chúng ta có rất nhiều việc phải làm tuần này.
Let's make sure we have everything we need.
Hãy chắc chắn rằng chúng ta có tất cả những gì cần thiết.
We can achieve our goals if we work hard.
Chúng ta có thể đạt được mục tiêu của mình nếu chúng ta làm việc chăm chỉ.
We enjoy spending time with our friends.
Chúng tôi thích dành thời gian cho bạn bè của mình.
We are excited about our upcoming vacation.
Chúng tôi rất hào hứng với kỳ nghỉ sắp tới của chúng tôi.
We buy more items of clothing than we need.
Chúng tôi mua nhiều quần áo hơn mức cần thiết.
Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)But just because we can rationalize our dishonesty does not mean we're acting rationally.
Nhưng chỉ vì chúng ta có thể hợp lý hóa sự dối trá của mình không có nghĩa là chúng ta đang hành động một cách hợp lý.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation June 2015We will be back when we can.
Chúng tôi sẽ quay lại khi có thể.
Nguồn: CNN Listening November 2013 CollectionWe are not fixed; from cradle to grave, we are works in progress.
Chúng ta không cố định; từ khi sinh ra đến khi chết đi, chúng ta là những tác phẩm đang được phát triển.
Nguồn: VOA Standard October 2015 CollectionWhen we move, we alter the patterns of these wi-fi signals.
Khi chúng ta di chuyển, chúng ta thay đổi các mẫu của các tín hiệu Wi-Fi này.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2013We realise the importance of our voice when we are silenced.
Chúng tôi nhận ra tầm quan trọng của tiếng nói của chúng tôi khi chúng tôi bị im lặng.
Nguồn: United Nations Youth SpeechAnd we know it because we heard it.
Và chúng tôi biết điều đó vì chúng tôi đã nghe thấy nó.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2016 CollectionHowever, we can't change basic personality, but we can improve behavior.
Tuy nhiên, chúng ta không thể thay đổi tính cách cơ bản, nhưng chúng ta có thể cải thiện hành vi.
Nguồn: Essential English Topics to Know for a LifetimeWe also have a large range of kitchenware.
Chúng tôi cũng có nhiều loại đồ dùng nhà bếp.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)It makes us happy. We want them wiped out.
Nó khiến chúng tôi vui. Chúng tôi muốn chúng bị loại bỏ.
Nguồn: CNN Selected April 2016 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay