by far
tốt hơn rất nhiều
by mistake
vô tình
by oneself
bởi chính mình
by and large
nói chung là
to travel by train
đi lại bằng tàu hỏa
to pay by credit card
thanh toán bằng thẻ tín dụng
to communicate by email
giao tiếp bằng email
to learn by heart
học thuộc lòng
to work by hand
làm bằng tay
to send by post
gửi bằng thư
to go by bus
đi bằng xe buýt
to cook by recipe
nấu ăn theo công thức
to enter by force
xâm nhập bằng vũ lực
The illicit economy robs legitimate markets by undercutting legitimate businesses.
Nền kinh tế bất hợp pháp cướp bóc các thị trường hợp pháp bằng cách phá hoại các doanh nghiệp hợp pháp.
Nguồn: VOA Standard Speed Collection December 2016Netanyahu says they are cooked up by political opponents.
Netanyahu nói rằng chúng được bịa ra bởi các đối thủ chính trị.
Nguồn: NPR News November 2019 CollectionWallace had built his political career by exploiting divisions between us.
Wallace đã xây dựng sự nghiệp chính trị của mình bằng cách lợi dụng sự chia rẽ giữa chúng ta.
Nguồn: Cook's Speech CollectionWill you travel by sea or by air?
Bạn sẽ đi bằng đường biển hay đường hàng không?
Nguồn: New Concept English: American Edition, Book 1 (Translation)Is it feasible to finish the work by Christmas?
Liệu có khả thi để hoàn thành công việc trước Giáng sinh không?
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesHe had a drive by last week.
Anh ta có một vụ đi qua nhanh vào tuần trước.
Nguồn: Learn authentic English with Wilber Pan.Faculty evaluations are conducted by the students.
Đánh giá của giảng viên được thực hiện bởi sinh viên.
Nguồn: New Horizons College English Reading and Writing Course (Second Edition)China has 260 million migrant workers by 2012.
Năm 2012, Trung Quốc có 260 triệu người lao động nhập cư.
Nguồn: CRI Online February 2013 CollectionThanks. Last auditions are Thursday, so I gotta get in by Thursday.
Cảm ơn. Vòng tuyển chọn cuối cùng là vào thứ Năm, nên tôi phải đăng ký trước thứ Năm.
Nguồn: Friends Season 6Of course, Copenhagen has pretty clean air, even by European standards.
Tất nhiên, Copenhagen có không khí khá sạch, ngay cả theo tiêu chuẩn châu Âu.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation April 2015Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay