Do you
Bạn có
Are you
Bạn có phải
Thank you
cảm ơn
Can you
Bạn có thể
If you
Nếu bạn
With you
Cùng bạn
For you
Dành cho bạn
Will you nill you, ....
Bạn có muốn không, ....
You are a philosopher.
Bạn là một triết gia.
you will regret it when you are older.
Bạn sẽ hối hận khi bạn lớn hơn.
Have you any money with you?
Bạn có mang theo tiền không?
If you are punctual you are not late.
Nếu bạn luôn đúng giờ, bạn sẽ không bị trễ.
Are you positive that you saw him?
Bạn chắc chắn rằng bạn đã nhìn thấy anh ấy?
If you try hard, you will succeed.
Nếu bạn cố gắng chăm chỉ, bạn sẽ thành công.
You may take all if you choose.
Bạn có thể lấy tất cả nếu bạn chọn.
You are at liberty to leave, if you wish.
Bạn có thể tự do rời đi nếu bạn muốn.
You can go anywhere you like.
Bạn có thể đi bất cứ đâu bạn thích.
You are free to do as you wish.
Bạn được tự do làm những gì bạn muốn.
You may come if you wish.
Bạn có thể đến nếu bạn muốn.
"As you sow, so will you reap."
Gieo gì gặt nấy.
You have to take it as you find it.
Bạn phải chấp nhận nó như vậy.
You will be warm enough if you move about.
Bạn sẽ đủ ấm nếu bạn cử động.
You pack in as tightly as you can.
Bạn hãy cố gắng xếp thật chặt.
You won, you lucky dog.
Bạn đã thắng, bạn là một chú chó may mắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay