at

[Mỹ]/æt/
[Anh]/ət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prep. trong (chỉ một vị trí, địa điểm, chỗ, hoặc không gian nơi một cái gì đó tồn tại hoặc xảy ra); hướng tới; đối diện; vì; bận rộn với; ở (một mức giá, tốc độ, v.v.).

Cụm từ & Cách kết hợp

at home

ở nhà

at work

ở nơi làm việc

at school

ở trường

at all

dù sao đi nữa

be in at

ở trong

at it again

lại làm nữa

Câu ví dụ

She is good at playing the piano.

Cô ấy rất giỏi chơi piano.

He excels at math and science.

Anh ấy rất xuất sắc ở môn toán và khoa học.

They are skilled at multitasking.

Họ có kỹ năng làm nhiều việc cùng một lúc.

I am terrible at remembering names.

Tôi rất tệ ở việc nhớ tên.

She is proficient at speaking multiple languages.

Cô ấy thông thạo nhiều ngôn ngữ.

He is not very good at cooking.

Anh ấy không giỏi nấu ăn cho lắm.

They are experts at solving puzzles.

Họ là chuyên gia giải quyết các câu đố.

She is talented at playing the guitar.

Cô ấy có tài chơi guitar.

He is hopeless at keeping secrets.

Anh ấy hoàn toàn không thể giữ bí mật.

They are skilled at negotiating deals.

Họ có kỹ năng đàm phán các giao dịch.

Ví dụ thực tế

Please read it over at your leisure.

Xin vui lòng đọc lại khi rảnh rỗi.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

He seems more at home in his shabby overalls.

Anh ấy có vẻ thoải mái hơn khi mặc quần áo bảo hộ lấm lem.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

She says different species turn up at different stages of decomposition.

Cô ấy nói các loài khác nhau xuất hiện ở các giai đoạn phân hủy khác nhau.

Nguồn: Science in 60 Seconds November 2017 Compilation

They usually launch their attacks at night and target residential areas.

Họ thường tấn công vào ban đêm và nhắm vào các khu vực dân cư.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

Please keep your arms and legs inside the tram at all times.

Xin vui lòng giữ tay và chân trong xe điện mọi lúc.

Nguồn: Animation movies learn English.

Anne jumped up and looked angrily at Gilbert.

Anne bật dậy và nhìn Gilbert với vẻ tức giận.

Nguồn: Anne of Green Gables (abridged version)

Look at the camera. Say, " Cheese! "

Nhìn vào máy ảnh. Nói, " Cheese!"

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

Luckily, I have both a bridle and a saddle hanging up at home.

May mắn thay, tôi có cả yên ngựa và một chiếc đai treo ở nhà.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Milu deer are well looked after at present.

Hiện tại, hươu Milu được chăm sóc rất tốt.

Nguồn: Model Essay for Full Marks in English Gaokao

He bought a hammer and other hardware at the store.

Anh ấy đã mua một chiếc búa và các dụng cụ khác tại cửa hàng.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay