not yet
chưa đâu
not enough
không đủ
not anymore
không còn nữa
not really
không hẳn đâu
if not for
nếu không phải vì
not a thing
không phải là gì cả
be not in
không ở trong
the notes of a journey
những ghi chú về một chuyến đi
a thick wad of notes
một xấp giấy ghi chú dày
elaborate intercalary notes and footnotes.
những ghi chú và chân trang phức tạp.
the issue of notes by the Bank of England.
vấn đề về các loại giấy bạc của Ngân hàng Anh.
the limpid notes of a recorder.
những âm thanh trong trẻo của một recorder.
a noted patron of the arts.
một người bảo trợ nghệ thuật nổi tiếng.
the sweet notes of the flute.
những âm thanh ngọt ngào của sáo.
notes written in the margin
những ghi chú viết trên lề
noted the time of each arrival.
đã ghi lại thời gian đến của mỗi người.
noted the lateness of their arrival.
đã lưu ý sự chậm trễ trong thời gian đến của họ.
the liquid notes of a bird
những âm thanh trong trẻo của chim
He is noted as a marksman.
Anh ta được biết đến là một xạ thủ.
an author's prefatory notes;
những ghi chú giới thiệu của tác giả;
The young man was noted for gallantry.
Người thanh niên được biết đến vì lòng dũng cảm.
They noted David to be too clever.
Họ nhận thấy David quá thông minh.
an eminent historian.See Synonyms at noted
một nhà sử học lỗi lạc. Xem Từ đồng nghĩa tại ghi chú
formed a commission of notable citizens.See Synonyms at noted
thành lập một ủy ban gồm những công dân đáng chú ý. Xem Từ đồng nghĩa tại noted
noting expensive or modish just to impress people
không chú ý đến những thứ đắt tiền hoặc thời thượng chỉ để gây ấn tượng với mọi người
The local hotel is noted for its good table.
Khách sạn địa phương nổi tiếng với thực phẩm ngon.
I will not tell my mother, I will not tell anybody.”
Tôi sẽ không nói với mẹ tôi, tôi sẽ không nói với ai cả.
Nguồn: Dead IslandReal leaders don't spread derision and division.
Những nhà lãnh đạo thực sự không lan truyền sự chế nhạo và chia rẽ.
Nguồn: CNN Select March 2017 CollectionI can't stay here, not after what happened.
Tôi không thể ở lại đây, đặc biệt là sau những gì đã xảy ra.
Nguồn: Game of Thrones Selected HighlightsOkay, but not yet. I don't wanna seem too eager.
Được rồi, nhưng chưa đâu. Tôi không muốn tỏ ra quá nhiệt tình.
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)This mindset is not constructive and is not adaptive to the context of 2015.”
Tư duy này không mang tính xây dựng và không thích ứng với bối cảnh năm 2015.”
Nguồn: VOA Standard June 2015 CollectionMarilla tried not to laugh, but she couldn't stop herself.
Marilla cố gắng không cười, nhưng cô ấy không thể ngăn mình lại.
Nguồn: Anne of Green Gables (abridged version)The deal's financial details were not disclosed.
Chi tiết tài chính của giao dịch không được tiết lộ.
Nguồn: NPR News April 2013 CollectionDon't worry about it; it's not such a big deal.
Đừng lo về chuyện đó; nó không phải là vấn đề lớn như vậy.
Nguồn: EnglishPod 1-50There are simply not enough schools, water systems, sanitation.
Đơn giản là không có đủ trường học, hệ thống nước, vệ sinh.
Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 CollectionAll this isn't to say you shouldn't try to eat healthier.
Tất cả những điều này không có nghĩa là bạn không nên cố gắng ăn uống lành mạnh hơn.
Nguồn: Science in 60 Seconds March 2017 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay