decade

[Mỹ]/ˈdekeɪd/
[Anh]/ˈdekeɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian mười năm; một khoảng thời gian mười năm

Câu ví dụ

power per decade of frequency.

công suất trên mỗi thập kỷ của tần số.

the historian characterized the period as the decade of revolution.

nhà sử học đã mô tả giai đoạn này là thập kỷ cách mạng.

a decade when France was moving generally to the left.

một thập kỷ khi nước Pháp nói chung chuyển sang cánh tả.

the decade could have ended on an optimistic note.

thập kỷ lẽ ra có thể kết thúc bằng một nốt lạc quan.

a decade of bad odour between Britain and the European Community.

một thập kỷ mùi hôi giữa Anh và Cộng đồng châu Âu.

a voluptuary decade when high living was in style.

một thập kỷ phù phiếm khi cuộc sống xa hoa là mốt.

The last decade saw the emergence of a dynamic economy.

Thập kỷ vừa qua chứng kiến sự xuất hiện của một nền kinh tế năng động.

the barbarizing effect of four decades of rock 'n' roll.

tác động của bốn thập kỷ nhạc rock 'n' roll khiến văn hóa trở nên man rợ.

for over four decades he dressed the royal family.

trong hơn bốn thập kỷ, ông đã may quần áo cho hoàng gia.

she first witnessed the perils of pop stardom a decade ago.

cô lần đầu tiên chứng kiến những nguy hiểm của sự nổi tiếng một thập kỷ trước.

the decade spawned a bewildering variety of books on the forces.

Trong suốt thập kỷ, đã xuất hiện một loạt sách đa dạng và khó hiểu về các lực lượng.

we decided to take a whack at spotting the decade's trends.

chúng tôi quyết định thử xem liệu có thể phát hiện ra các xu hướng của thập kỷ hay không.

The discovery provides pabulum for the scientific community to ruminate on for decades to come.

Những phát hiện này cung cấp chất dinh dưỡng cho cộng đồng khoa học để suy ngẫm trong nhiều thập kỷ tới.

Gone are the support suspenders and gaudy steel rings that strangled the tower for much of the last decade.

Đã biến mất những bộ phận hỗ trợ và những vòng thép lòe loẹt đã bóp nghẹt tòa tháp trong phần lớn thập kỷ vừa qua.

employees who had notched up decades of faithful service.

những nhân viên đã tích lũy được nhiều năm phục vụ trung thành.

the beginning of the decade saw storm clouds gathering over Europe.

đầu thập kỷ chứng kiến những đám mây đen tụ lại trên châu Âu.

It was China decade daimio tea among oolong generic representative that iron Kwan-yin belong to oolong genera .

Đó là trà thập kỷ của Trung Quốc, đại diện chung của trà oolong, nơi Kwan-yin bằng sắt thuộc giống oolong.

Over the last decade, the use of countertrade in international commerce has become more widespread.

Trong thập kỷ qua, việc sử dụng thương mại đối ứng trong thương mại quốc tế đã trở nên phổ biến hơn.

In this programme, Tim Benton considers two of Scharoun's domestic designs of this decade: the Mohrmann house and the Scharf house in Berlin.

Trong chương trình này, Tim Benton xem xét hai thiết kế nội thất của Scharoun trong thập kỷ này: nhà Mohrmann và nhà Scharf ở Berlin.

Ví dụ thực tế

So, bone resorption usually overtakes bone formation around the 8th decade of life.

Vì vậy, sự hấp thụ xương thường xảy ra nhanh hơn sự hình thành xương vào khoảng thập niên thứ 8 của cuộc đời.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

It took me decades to find out.

Mất nhiều năm trời tôi mới tìm ra.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

She suffered for more than decades with multiple sclerosis.

Cô ấy phải chịu đựng trong hơn nhiều thập kỷ với bệnh xơ cứng đa hệ thống.

Nguồn: NPR News April 2013 Collection

But it is tradition dating back decades.

Nhưng đó là một truyền thống có từ nhiều thập kỷ trước.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2018 Compilation

- you have to go back decades.

- Bạn phải quay lại nhiều thập kỷ trước.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

For decades, authorities labeled them illegal immigrants and denied them citizenship.

Trong nhiều thập kỷ, chính quyền đã gắn nhãn họ là người nhập cư bất hợp pháp và từ chối quyền công dân của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Lansdorp spent nearly a decade researching the mission.

Lansdorp đã dành gần một thập kỷ nghiên cứu về nhiệm vụ đó.

Nguồn: CNN Listening Collection June 2014

The conflict between those groups goes back decades.

Xung đột giữa các nhóm đó có từ nhiều thập kỷ trước.

Nguồn: CNN Listening March 2013 Collection

The data goes back really about a decade.

Dữ liệu có niên đại thực sự khoảng một thập kỷ.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

We've been married a decade.That doesn't cut it anymore.

Chúng tôi đã kết hôn một thập kỷ rồi. Nó không còn đủ nữa.

Nguồn: Clever Detective and Thief

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay