first aid
sơ cứu
medical aid
trợ cấp y tế
financial aid
trợ cấp tài chính
humanitarian aid
trợ giúp nhân đạo
provide aid
cung cấp hỗ trợ
give aid to
tặng hỗ trợ cho
aid in
hỗ trợ trong
foreign aid
trợ giúp nước ngoài
legal aid
trợ giúp pháp lý
in aid of
để hỗ trợ
hearing aid
thiết bị trợ thính
mutual aid
hỗ trợ lẫn nhau
international aid
trợ giúp quốc tế
economic aid
trợ giúp kinh tế
teaching aid
thiết bị hỗ trợ giảng dạy
emergency aid
trợ cấp khẩn cấp
grinding aid
chất trợ giúp nghiền
filter aid
chất trợ giúp lọc
state aid
trợ cấp của nhà nước
sleep with the aid of narcotic
ngủ với sự giúp đỡ của thuốc ngủ
overt aid to the rebels.
sự giúp đỡ công khai cho những kẻ nổi loạn.
the containment of the Aids epidemic.
việc ngăn chặn dịch AIDS.
first aid without the eina.
sơ cứu mà không cần thiết bị eina.
lend one's aid to a project
cho dự án vay sự giúp đỡ của một người
Aid to education will increase manyfold.
Sự hỗ trợ giáo dục sẽ tăng lên nhiều lần.
They aided the poor.
Họ đã giúp đỡ người nghèo.
He was a doctor's aid for a time.
Anh ấy là trợ lý của bác sĩ trong một thời gian.
a countercyclical federal aid program.
một chương trình hỗ trợ liên bang phản chu kỳ.
diet and exercise aid healthy skin.
chế độ ăn uống và tập thể dục giúp da khỏe mạnh.
a charity show in aid of Leukaemia Research.
một buổi biểu diễn từ thiện gây quỹ cho Nghiên cứu bệnh bạch cầu.
aid to the cut-off troops in the north.
sự hỗ trợ cho quân đội bị cô lập ở phía bắc.
a cut-off of aid would be a disaster.
việc cắt giảm viện trợ sẽ là một thảm họa.
First, notes are an aid to memory.
Đầu tiên, ghi chú là một công cụ hỗ trợ trí nhớ.
Nguồn: IELTS ListeningKnowing first aid is crucial for saving lives.
Biết sơ cứu là rất quan trọng để cứu người.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionThey had gathered to receive humanitarian aid.
Họ đã tập hợp lại để nhận được viện trợ nhân đạo.
Nguồn: PBS English NewsIt includes the aid to the opposition.
Nó bao gồm viện trợ cho phe đối lập.
Nguồn: VOA Standard May 2014 CollectionWe're not aiding and abetting a criminal.
Chúng tôi không giúp đỡ và tiếp tay cho tội phạm.
Nguồn: Deadly WomenHer family received international aid during the war when she was growing up.
Gia đình cô ấy đã nhận được viện trợ quốc tế trong chiến tranh khi cô ấy còn lớn lên.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Vladimir Ashurkov is one of Mr. Navalny's aids.
Vladimir Ashurkov là một trong những trợ lý của ông Navalny.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2021Adams is calling for emergency federal and state aid.
Adams kêu gọi viện trợ liên bang và tiểu bang khẩn cấp.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022Bangladesh is providing humanitarian aid to the Rohingya refugees.
Bangladesh đang cung cấp viện trợ nhân đạo cho người tị nạn Rohingya.
Nguồn: CRI Online May 2018 CollectionThe federal government is giving storm victims new aid.
Chính phủ liên bang đang cung cấp viện trợ mới cho các nạn nhân bão.
Nguồn: NPR News November 2012 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay