, suggesting the significant shifting of sediment provenance, the stable trending of tectonic movement, and the wet and torridity aridity of paleoclimate condition.
đề xuất sự chuyển dịch đáng kể của nguồn gốc trầm tích, xu hướng ổn định của chuyển động kiến tạo và tình trạng khô hạn và độ đục của khí hậu cổ đại.
6.Where aridity, degeneration or soil erosion occurs as a result of overgrazing, users of the grasslands shall be required to reduce grazing and resow forage grass so as to restore vegetation.
6. Nếu tình trạng khô hạn, thoái hóa hoặc xói mòn đất xảy ra do chăn thả quá mức, những người sử dụng đồng cỏ phải giảm số lượng chăn thả và tái trồng cỏ thức ăn gia súc để khôi phục thảm thực vật.
The aridity of the desert makes it a challenging environment for plant life to thrive.
Độ khô hạn của sa mạc khiến nó trở thành một môi trường đầy thách thức đối với sự phát triển của thực vật.
The aridity of the region led to water scarcity issues for the local population.
Độ khô hạn của khu vực dẫn đến các vấn đề về thiếu nước đối với người dân địa phương.
The aridity of the climate meant that farmers had to rely on irrigation to grow crops.
Độ khô hạn của khí hậu có nghĩa là nông dân phải dựa vào tưới tiêu để trồng trọt.
The aridity of the soil made it difficult for plants to absorb nutrients.
Độ khô hạn của đất khiến thực vật khó hấp thụ chất dinh dưỡng.
The aridity of the atmosphere contributed to the rapid evaporation of water from the surface.
Độ khô hạn của khí quyển góp phần làm tăng tốc quá trình bốc hơi nước từ bề mặt.
The aridity of the air made it hard to breathe without a humidifier.
Độ khô hạn của không khí khiến việc thở trở nên khó khăn nếu không có máy tạo ẩm.
The aridity of the situation left little room for negotiation.
Độ khô hạn của tình hình không cho phép nhiều chỗ để thương lượng.
The aridity of the conversation made it difficult to find common ground.
Độ khô khan của cuộc trò chuyện khiến việc tìm ra điểm chung trở nên khó khăn.
The aridity of the financial market led to decreased investor confidence.
Độ khô hạn của thị trường tài chính dẫn đến sự sụt giảm niềm tin của các nhà đầu tư.
The aridity of the prose left readers feeling emotionally disconnected.
Độ khô khan của văn phong khiến người đọc cảm thấy xa cách về mặt cảm xúc.
We have a number of fossil soils preserved that suggest there were periods of extreme aridity, perhaps extensive drought.
Chúng tôi có một số đất hóa thạch được bảo tồn cho thấy có những giai đoạn hạn hán khắc nghiệt, có thể là hạn hán kéo dài.
Nguồn: Jurassic Fight ClubPressure from humans may have played a role, along with the continuing trend towards increased aridity and the shrinking of forest habitats.
Áp lực từ con người có thể đã đóng một vai trò, cùng với xu hướng tiếp tục tăng hạn hán và thu hẹp các môi trường sống của rừng.
Nguồn: PBS Earth - Animal Fun FactsPartly because of the dominance of the letter 'I' and the aridity, which, like the giant beech tree, it casts within its shade.
Một phần là do sự ưu việt của chữ 'I' và hạn hán, thứ mà, giống như cây gỗ sồi khổng lồ, nó đổ bóng trong đó.
Nguồn: A room of one's own.We know that this aridity may have caused animals to locate themselves more closely along the rivers and along the belts of vegetation that surround the rivers.
Chúng tôi biết rằng hạn hán này có thể đã khiến động vật định cư gần hơn bên các con sông và dọc theo các dải thực vật bao quanh các con sông.
Nguồn: Jurassic Fight ClubEncountering for the first time in the history of the Anglo-Saxon race the problem of aridity, the Mormons surmounted the most perplexing obstacles with astounding skill.
Đối mặt với vấn đề hạn hán lần đầu tiên trong lịch sử của người Anglo-Saxon, những người Mormon đã vượt qua những trở ngại khó hiểu nhất bằng kỹ năng đáng kinh ngạc.
Nguồn: American historyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay