assert dominance
khẳng định ưu thế
assert authority
khẳng định quyền lực
assert control
khẳng định sự kiểm soát
assert oneself
khẳng định bản thân
assert independence
khẳng định sự độc lập
assert rights
khẳng định quyền lợi
it was time to assert himself.
đã đến lúc khẳng định bản thân.
assert a maritime claim
khẳng định quyền sở hữu hàng hải
assert sth. to be true
khẳng định điều gì đó là sự thật
asserting the nonentity of evil.
khẳng định sự vô nghĩa của cái ác.
the asserted value of a painting.
giá trị được khẳng định của một bức tranh.
She asserted the charge to be incorrect.
Cô ấy khẳng định cáo buộc là không chính xác.
To assert this is to denigrate the effectiveness of the police.
Khẳng định điều này là làm lu mờ hiệu quả của cảnh sát.
She persistently asserted her opinions.
Cô ấy kiên trì khẳng định những ý kiến của mình.
the good librarian is able to assert authority when required.
nhà quản lý thư viện tốt có thể khẳng định quyền lực khi cần thiết.
theories which assert that all inequality is morally wrong.
những lý thuyết khẳng định rằng mọi sự bất bình đẳng đều về mặt đạo đức là sai trái.
Her friends asserted that she was innocent.
Những người bạn của cô ấy khẳng định rằng cô ấy vô tội.
The report asserts confidently that the industry will grow.
Báo cáo khẳng định một cách tự tin rằng ngành công nghiệp sẽ phát triển.
Egypt managed to assert its role as a regional moderator.
Ai Cập đã quản lý để khẳng định vai trò của mình là người điều phối khu vực.
I had to assert myself in the meeting in order to ensure acquisition of the new book.
Tôi phải tự khẳng định mình trong cuộc họp để đảm bảo việc mua sách mới.
I choose rather to hesitate my opinion than to assert it roundly.
Tôi thà do dự ý kiến của mình hơn là khẳng định nó một cách mạnh mẽ.
You can assert your heirship and possess, and use this rich inheritance.
Bạn có thể khẳng định quyền thừa kế của mình và sở hữu, và sử dụng sự thừa kế giàu có này.
The witness asserted that the salesman was dishonest.
Người chứng nhân khẳng định rằng người bán hàng không trung thực.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.And so I've learned to kind of assert myself.
Và vì vậy tôi đã học cách khẳng định bản thân mình.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)Now, the President may assert executive privilege.
Bây giờ, Tổng thống có thể tuyên bố đặc quyền điều hành.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2019 CollectionHe moves in cautiously, using his height advantage to assert his dominance.
Anh ta di chuyển thận trọng, sử dụng lợi thế về chiều cao để khẳng định sự thống trị của mình.
Nguồn: Jurassic Fight ClubThey belittle and intimidate the other person in order to assert the superiority over them.
Họ hạ thấp và đe dọa người khác để khẳng định sự vượt trội của họ.
Nguồn: Psychology Mini ClassExperts assert homework requiring the Internet isn't fair.
Các chuyên gia khẳng định rằng bài tập về nhà yêu cầu sử dụng Internet là không công bằng.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)" I've done some nice things out on Long Island, " asserted Mr. McKee.
" Tôi đã làm được một số việc tốt đẹp ở Long Island, " ông McKee khẳng định.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)Mr. Buttigieg may be uniquely well positioned to assert himself there.
Ông Buttigieg có thể có vị trí độc đáo để khẳng định bản thân ở đó.
Nguồn: New York TimesExperts assert that the same principle applies to humans.
Các chuyên gia khẳng định rằng nguyên tắc tương tự cũng áp dụng cho con người.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Hillary Schulman, the author of the study, asserts that specialized words are a signal.
Hillary Schulman, tác giả của nghiên cứu, khẳng định rằng những từ chuyên biệt là một tín hiệu.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay