bashful smile
nụ cười ngượng nghịu
bashful
ngại ngùng
bashful expression
biểu cảm ngượng nghịu
He attended a lively bash last night.
Anh ấy đã tham dự một buổi tiệc sôi động tối qua.
She decided to bash out a quick response to the email.
Cô ấy quyết định soạn nhanh một phản hồi cho email.
The kids love to bash around in the playground.
Các bé rất thích chạy nhảy trong sân chơi.
They always bash heads when discussing politics.
Họ luôn tranh cãi gay gắt khi thảo luận về chính trị.
I need to bash out this report before the deadline.
Tôi cần phải hoàn thành báo cáo này trước thời hạn.
The team held a bash to celebrate their victory.
Đội đã tổ chức một buổi tiệc để ăn mừng chiến thắng của họ.
He tends to bash into things when he's in a hurry.
Anh ấy có xu hướng đâm vào mọi thứ khi vội vã.
She always bashes through her work with determination.
Cô ấy luôn hoàn thành công việc của mình với sự quyết tâm.
The politician received a lot of bash from the media.
Nhà chính trị đã nhận được rất nhiều chỉ trích từ giới truyền thông.
Don't bash yourself up over a small mistake.
Đừng tự trách mình vì một lỗi nhỏ.
bashful smile
nụ cười ngượng nghịu
bashful
ngại ngùng
bashful expression
biểu cảm ngượng nghịu
He attended a lively bash last night.
Anh ấy đã tham dự một buổi tiệc sôi động tối qua.
She decided to bash out a quick response to the email.
Cô ấy quyết định soạn nhanh một phản hồi cho email.
The kids love to bash around in the playground.
Các bé rất thích chạy nhảy trong sân chơi.
They always bash heads when discussing politics.
Họ luôn tranh cãi gay gắt khi thảo luận về chính trị.
I need to bash out this report before the deadline.
Tôi cần phải hoàn thành báo cáo này trước thời hạn.
The team held a bash to celebrate their victory.
Đội đã tổ chức một buổi tiệc để ăn mừng chiến thắng của họ.
He tends to bash into things when he's in a hurry.
Anh ấy có xu hướng đâm vào mọi thứ khi vội vã.
She always bashes through her work with determination.
Cô ấy luôn hoàn thành công việc của mình với sự quyết tâm.
The politician received a lot of bash from the media.
Nhà chính trị đã nhận được rất nhiều chỉ trích từ giới truyền thông.
Don't bash yourself up over a small mistake.
Đừng tự trách mình vì một lỗi nhỏ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now