bashfully

[Mỹ]/'bæʃfuli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. nhút nhát, e thẹn

Câu ví dụ

" Pallas laughs bashfully, say: "They are very outstanding, also have each characteristic each of course.

Pallas bật cười ngượng ngùng, nói: "Chúng rất xuất sắc, mỗi người có một đặc điểm riêng."

She smiled bashfully when he complimented her.

Cô ấy mỉm cười ngượng ngùng khi anh ấy khen cô ấy.

He bashfully admitted his mistake.

Anh ấy thừa nhận sai lầm của mình một cách ngượng ngùng.

The shy girl spoke bashfully in front of the class.

Cô gái nhút nhát nói một cách ngượng ngùng trước lớp.

He bashfully asked her out on a date.

Anh ấy ngượng ngùng mời cô ấy đi chơi.

She bashfully accepted the compliment.

Cô ấy ngượng ngùng nhận lời khen.

The child bashfully hid behind his mother.

Đứa trẻ ngượng ngùng trốn sau lưng mẹ.

The actor bashfully thanked his fans for their support.

Diễn viên ngượng ngùng cảm ơn người hâm mộ vì sự ủng hộ của họ.

She bashfully confessed her feelings for him.

Cô ấy ngượng ngùng thú nhận tình cảm của mình với anh ấy.

He bashfully avoided eye contact during the meeting.

Anh ấy ngượng ngùng tránh né ánh mắt trong cuộc họp.

The student bashfully asked the teacher for help.

Sinh viên ngượng ngùng hỏi thầy giáo giúp đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay