bazaar

[Mỹ]/bəˈzɑː(r)/
[Anh]/bəˈzɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thị trường; chợ; chợ trời

Câu ví dụ

Epilog: Netscape Embraces the Bazaar!

Epilog: Netscape ôm lấy Bazaar!

Antara lain senam pagi, sepeda santai, bazaar dan pagelaran musik.

Antara lain senam pagi, sepeda santai, bazaar dan pagelaran musik.

Thieves in the bazaar robbed us blind.

Những kẻ trộm trong khu chợ đã lột sạch chúng tôi.

Beragam kegiatan bakal digelar dalam car free day di wilayah Jakbar ini. Antara lain senam pagi, sepeda santai, bazaar dan pagelaran musik. Uniknya nanti juga ada pembagian pohon kepada warga.

Nhiều hoạt động sẽ được tổ chức trong ngày đi bộ tự do ở khu vực Jakbar này. Bao gồm các hoạt động như senam buổi sáng, đi xe đạp thư giãn, chợ và biểu diễn âm nhạc. Điều độc đáo là còn có việc phát cây cho người dân.

The bazaar was bustling with people shopping for unique items.

Khu chợ nhộn nhịp với những người mua sắm những món đồ độc đáo.

She found a beautiful rug at the bazaar.

Cô ấy tìm thấy một tấm thảm đẹp ở khu chợ.

Vendors at the bazaar were selling handmade crafts.

Những người bán hàng ở khu chợ đang bán đồ thủ công mỹ nghệ.

Visiting a bazaar is a great way to experience local culture.

Viếng thăm một khu chợ là một cách tuyệt vời để trải nghiệm văn hóa địa phương.

The bazaar is known for its wide variety of spices.

Khu chợ nổi tiếng với nhiều loại gia vị đa dạng.

I love exploring the narrow alleys of the bazaar.

Tôi thích khám phá những con hẻm nhỏ hẹp của khu chợ.

The bazaar was filled with the aroma of exotic foods.

Khu chợ tràn ngập hương thơm của những món ăn lạ.

I bought some souvenirs from the bazaar.

Tôi đã mua một số đồ lưu niệm từ khu chợ.

The bazaar is a popular tourist destination.

Khu chợ là một điểm đến du lịch nổi tiếng.

The bazaar offers a wide selection of traditional clothing.

Khu chợ cung cấp nhiều lựa chọn quần áo truyền thống.

Ví dụ thực tế

Hey, " Harper's Bazaar, " I'm Julianne Moore.

Chào, " Harper's Bazaar ", tôi là Julianne Moore.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

And how shocked everybody had been when she danced at the bazaar.

Và mọi người đã rất sốc khi cô ấy khiêu vũ tại khu chợ.

Nguồn: Gone with the Wind

I've been to the bazaars in Istanbul, where the negotiations are fast, furious and bilingual.

Tôi đã từng đến các khu chợ ở Istanbul, nơi các cuộc đàm phán diễn ra nhanh chóng, sôi nổi và song ngữ.

Nguồn: Young Sheldon - Season 2

One idea historians have is that flea market comes from the the outdoor bazaars of Paris.

Một ý tưởng mà các nhà sử học đưa ra là chợ trời có nguồn gốc từ các khu chợ ngoài trời của Paris.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

And everybody was going to the bazaar and the ball tonight except her.

Và mọi người đều sẽ đến khu chợ và buổi dạ tiệc tối nay, trừ cô ấy.

Nguồn: Gone with the Wind

Flynn rightly compares our situation with a Third World bazaar, where you haggle with a merchant for an item.

Flynn đã đúng khi so sánh tình hình của chúng ta với một khu chợ thế giới thứ ba, nơi bạn mặc cả với người bán hàng để mua một món đồ.

Nguồn: Selections from "Fortune"

The bazaar had taken place Monday night and today was only Thursday.

Khu chợ đã diễn ra vào đêm thứ hai và hôm nay mới chỉ là thứ năm.

Nguồn: Gone with the Wind

The roadside bombs blew up at a bazaar in Bamiyan City, an area that had been relatively free of violence.

Các quả bom tự chế phát nổ tại một khu chợ ở thành phố Bamiyan, một khu vực tương đối an toàn.

Nguồn: PBS English News

A lot of people waiting to take their pay as the firefight broke out basically across a very crowded bazaar.

Rất nhiều người đang chờ nhận lương khi cuộc đấu pháo bắt đầu trên một khu chợ rất đông đúc.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2013

Imagine that we're walking through a sandy village bazaar, and we notice a crowd gathering around one of the shops.

Hãy tưởng tượng chúng ta đang đi bộ qua một khu chợ làng quê trên cát, và chúng ta nhận thấy một đám đông tụ tập xung quanh một trong những cửa hàng.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay