bold

[Mỹ]/bəʊld/
[Anh]/boʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dũng cảm, nổi bật, in heavy font.

Cụm từ & Cách kết hợp

bold font

phông chữ đậm

bold decision

quyết định táo bạo

bold move

động thái mạnh mẽ

bold personality

tính cách mạnh mẽ

bold statement

tuyên bố mạnh mẽ

in bold

in đậm

bold face

mặt đậm

Câu ví dụ

bold or italic type.

kiểu chữ đậm hoặc in nghiêng.

a bold attempt to solve the crisis.

một nỗ lực táo bạo để giải quyết cuộc khủng hoảng.

a coat with bold polka dots.

một chiếc áo khoác có chấm bi đậm.

a bold, impudent child.

một đứa trẻ láu, dám làm bướng bỉnh.

The young man is a bold warrior.

Người thanh niên là một chiến binh dũng cảm.

no journalist was bold enough to take on the Prime Minister.

Không có nhà báo nào đủ dũng cảm để đối đầu với Thủ tướng.

problems that call for bold, not timid, responses.

những vấn đề đòi hỏi những phản ứng táo bạo, không hề hèn nhát.

a drawing done in a few bold lines

một bức vẽ được thực hiện bằng một vài đường nét đậm.

The room was decorated in bold colours.

Căn phòng được trang trí bằng những màu sắc đậm.

she tossed him a bold look.

Cô ấy liếc nhìn anh ta một cách táo bạo.

Shadow cabinet members listed in bold .

Các thành viên nội các bóng được liệt kê bằng chữ đậm.

she marched into the library as bold as brass.

Cô ấy bước vào thư viện tự tin như không còn gì để mất.

the parapet wall sweeps down in a bold curve.

bức tường thành uốn cong một cách mạnh mẽ.

he inscribed the statement in a bold hand.

Anh ta viết tuyên bố bằng một nét chữ đậm.

a bold decision was taken to scrap existing plant.

đã đưa ra quyết định táo bạo để loại bỏ nhà máy hiện có.

Ví dụ thực tế

Well, today, we're going to do something pretty bold.

Chà, hôm nay, chúng ta sẽ làm điều gì đó khá táo bạo.

Nguồn: Previous Apple Keynotes

Tip the scale of the brave and bold.

Lật ngược cán cân của những người dũng cảm và táo bạo.

Nguồn: Villains' Tea Party

Our second expression is fortune favors the bold.

Thành ngữ thứ hai của chúng tôi là 'may mắn ưu ái người táo bạo'.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Yes, give it to me! —Bold brow or bold lip?

Vâng, đưa nó cho tôi đi! —Mày dán đậm hay môi dán đậm?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Tillerson was his boldest firing yet.

Tillerson là sự sa thải táo bạo nhất của ông cho đến nay.

Nguồn: Time

Nico and Stella were wary at first but got bolder and bolder.

Nico và Stella ban đầu còn cảnh giác nhưng ngày càng táo bạo hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

They devise a plan so bold, no one has ever attempted it before.

Họ nghĩ ra một kế hoạch táo bạo đến mức chưa ai từng thử trước đây.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

If you wanted to get any real work done, you'd buy a BlackBerry Bold.

Nếu bạn muốn làm được bất kỳ công việc thực tế nào, bạn sẽ mua một chiếc BlackBerry Bold.

Nguồn: Trendy technology major events!

As president, my father will take on the bold and worthy fight.

Với tư cách là tổng thống, cha tôi sẽ đối mặt với cuộc chiến táo bạo và đáng giá.

Nguồn: Compilation of speeches by Trump's daughter Ivanka.

Bold eye contact with just that eye.

Ánh mắt dán đậm chỉ với con mắt đó.

Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay