border patrol
tuần tra biên giới
border security
an ninh biên giới
crossing borders
vượt biên giới
border control
kiểm soát biên giới
Burma borders on India.
Miến Mã vượt qua Ấn Độ.
Such an act borders on folly.
Hành động như vậy gần như là ngu ngốc.
an act that borders on heroism.
một hành động gần như là anh hùng.
India borders on Pakistan.
Ấn Độ giáp với Pakistan.
The proposal borders upon the absurdity.
Đề xuất gần như vô lý.
His age borders on fifty.
Độ tuổi của anh ta gần đạt đến năm mươi.
Her passion for cleanliness borders on paranoia.
Niềm đam mê với sự sạch sẽ của cô ấy gần như là ám ảnh.
the unknown regions at the borders of physics and electronics.
những vùng chưa biết ở biên giới vật lý và điện tử.
within the region's borders is a wealth of interest and intrigue.
bên trong biên giới của khu vực là một kho tàng những điều thú vị và bí ẩn.
His rigid translation of this literary work borders on literalness.
Bản dịch cứng nhắc của ông về tác phẩm văn học này gần như là sự dịch sát nghĩa.
Canada borders the United States.
Canada giáp với Hoa Kỳ.
The United States borders on Canada.
Hoa Kỳ giáp với Canada.
What you are doing borders on the ridiculous.
Những gì bạn đang làm gần như là lố bịch.
The country sealed its borders to prevent the influx of illegal immigrants.
Đất nước đã đóng cửa biên giới để ngăn chặn dòng người nhập cư bất hợp pháp.
McEwen of the Rockefeller University is unequivocally critical of the study: “I think that it borders on a tragedy that Premarin and Provera were chosen as the only HRT treatments.
McEwen của Đại học Rockefeller hoàn toàn chỉ trích nghiên cứu: “Tôi nghĩ rằng thật đáng tiếc khi Premarin và Provera được chọn là phương pháp điều trị HRT duy nhất.”
Ceramic Floor Tiles, Quarry Tiles, Glazed Guarry Tile, Countertop and Backsplash Tiles, Handpainted Tiles, Marble Tiles, Marble Borders, and Tumbled Borders Marble
Gạch lát sàn gốm, gạch quarry, gạch quarry tráng men, gạch mặt bàn và backsplash, gạch vẽ tay, gạch cẩm thạch, viền cẩm thạch và viền cẩm thạch tumbled.
The politics of the former regime were rejected by the new government leadership. If the politics of the conservative government now borders on the repressive, what can be expected when the economy falters?
Chính trị của chế độ cũ bị giới lãnh đạo chính phủ mới từ chối. Nếu chính trị của chính phủ bảo thủ hiện nay gần như áp bức, thì điều gì có thể mong đợi khi nền kinh tế suy yếu?
When reports of the disturbances were publicized, people in Fort Smith and nearby towns became frightened and angry, especially those who lived in the little town of Barling, which borders the fort.
Khi những báo cáo về các cuộc biểu tình được công khai, người dân ở Fort Smith và các thị trấn lân cận đã trở nên sợ hãi và tức giận, đặc biệt là những người sống ở thị trấn nhỏ Barling, nơi giáp với pháo đài.
The federal government should keep the borders shut.
Chính phủ liên bang nên giữ các đường biên giới đóng.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2019 CollectionWe are getting to the borders of human perception now.
Bây giờ chúng ta đang tiến gần đến giới hạn nhận thức của con người.
Nguồn: Listening DigestHe'd even threatened to close the border.
Ông ta thậm chí còn đe dọa sẽ đóng cửa biên giới.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 CollectionKnowledge is cumulative, easy to share and generates benefits that spill rapidly across borders.
Kiến thức là tích lũy, dễ chia sẻ và tạo ra những lợi ích lan tỏa nhanh chóng qua các biên giới.
Nguồn: The Economist - TechnologyTheir results offer ammunition for fans of more open borders.
Kết quả của họ cung cấp cơ sở cho những người ủng hộ các biên giới mở hơn.
Nguồn: Past exam papers for the English major level 4 reading section.Because he's so competitive, it borders on illness.
Bởi vì anh ấy quá cạnh tranh, nó gần như là một căn bệnh.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Russia welcomes the vote and will likely be willing to redraw its borders.
Nga hoan nghênh cuộc bỏ phiếu và có khả năng sẵn sàng điều chỉnh lại biên giới của mình.
Nguồn: CNN Listening March 2014 CompilationScotland would have border management, he stresses, not border guards.
Scotland sẽ có quản lý biên giới, ông nhấn mạnh, chứ không phải lính canh biên giới.
Nguồn: The Economist (Summary)But the war has closed the borders.
Nhưng chiến tranh đã đóng cửa các biên giới.
Nguồn: BBC Listening March 2021 CollectionThe civil war extends well beyond the nation's borders.
Cuộc nội chiến kéo dài xa hơn nhiều so với biên giới quốc gia.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay