so called
được gọi là
called on
kêu gọi
called after
được đặt tên sau
be called for
được gọi để
called line
đường gọi
I was called up for an aliyah.
Tôi đã được gọi nhập tịch.
the area was anciently called Dalriada.
khu vực từng được gọi là Dalriada.
they called their daughter Hannah.
Họ đặt tên con gái của họ là Hannah.
the linesman called the ball wide.
Người gác tuyến gọi bóng là phạm luật.
she called him downstairs.
Cô ấy gọi anh xuống tầng.
the party called for an end to violence.
Đảng kêu gọi chấm dứt bạo lực.
the landlord called time .
Người cho thuê gọi là hết giờ.
the umpire called time .
Trọng tài gọi là hết giờ.
The game was called off.
Trận đấu đã bị hủy bỏ.
called at odd intervals.
Gọi vào những khoảng thời gian không đều.
The bank called my loan.
Ngân hàng đã gọi cho tôi về khoản vay của tôi.
They called me the day before.
Họ đã gọi tôi vào ngày hôm trước.
It's called the demoiselle crane,
Nó được gọi là chim demoiselle.
an eyecup is called an eyebath in Britain.
Ở Anh, một chiếc ốc mắt được gọi là một bồn mắt.
The dustman called himself a garbologist.
Người thu gom rác tự nhận mình là một chuyên gia về rác thải.
called for a work stoppage.
Kêu gọi đình công.
The police were called in.
Cảnh sát đã được gọi đến.
Her daughters were eagerly called to partake of her joy.
Các con gái của cô ấy đã được nhiệt tình gọi đến để chia sẻ niềm vui của cô.
Nguồn: Pride and Prejudice - English Audio Version (Read by Emilia Fox)The spade was not invariably called a bloody shovel.
Xẻng không phải lúc nào cũng được gọi là xẻng đục lổm xom.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)It's called the tax cuts and jobs act.
Nó được gọi là đạo luật cắt giảm thuế và tạo việc làm.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionRoom service can be called at the front desk.
Dịch vụ phòng có thể được gọi tại quầy lễ tân.
Nguồn: New English 900 Sentences (Basic Edition)The main precursor to plastic is a byproduct of petroleum refining called hydrocarbon gas liquids.
Tiền chất chính của nhựa là một sản phẩm phụ của quá trình lọc dầu được gọi là hydrocacbon lỏng.
Nguồn: Scishow Selected SeriesThe Statue of Liberty is also called Liberty Enlightening the World.
Tượng Nữ thần Tự do còn được gọi là Nữ thần Tự do Chiếu sáng Thế giới.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.I made my own label called team Wang.
Tôi đã tạo ra nhãn của riêng mình có tên là team Wang.
Nguồn: Idol speaks English fluently.The first is something called implementation intention.
Điều đầu tiên là một điều gì đó được gọi là ý định thực hiện.
Nguồn: Reading MethodologyDad, he wants to be called Snowball.
Bố, con muốn được gọi là Snowball.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)So do we remember what this is called?
Vậy chúng ta có nhớ nó được gọi là gì không?
Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive CategoryKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay