salary capping
giới hạn lương
capping ceremony
lễ trao mũ
capping machine
máy đậy mũ
capping off a great day with a delicious dinner
kết thúc một ngày tuyệt vời với bữa tối ngon miệng
capping the bottle tightly to keep the drink fresh
đậy kín chai để giữ đồ uống luôn tươi mát
capping the number of attendees for the event
giới hạn số lượng người tham dự sự kiện
capping a successful project with a presentation
kết thúc một dự án thành công bằng một bài thuyết trình
capping the amount of money spent on shopping
giới hạn số tiền chi tiêu cho mua sắm
capping the peak of the mountain after a long hike
đỉnh cao của ngọn núi sau một chuyến đi bộ đường dài
capping the number of characters in a text message
giới hạn số lượng ký tự trong một tin nhắn văn bản
capping the price of a product to attract more customers
giới hạn giá của một sản phẩm để thu hút thêm khách hàng
capping the duration of a meeting to ensure efficiency
giới hạn thời lượng của một cuộc họp để đảm bảo hiệu quả
capping the size of a file for easy sharing
giới hạn kích thước của một tệp để dễ dàng chia sẻ
Yes! We can also say capping to mean lying!
Chắc chắn rồi! Chúng tôi cũng có thể nói 'capping' có nghĩa là nói dối!
Nguồn: BBC Authentic EnglishAnd then all along the way what you're gonna do, is you're gonna be capping at different intervals.
Và trên mọi nẻo đường, bạn sẽ làm gì, bạn sẽ 'capping' ở các khoảng thời gian khác nhau.
Nguồn: Connection MagazineElon Musk is capping the number of tweets users can see each day.
Elon Musk đang giới hạn số lượng tweet mà người dùng có thể xem mỗi ngày.
Nguồn: NPR News July 2023 CollectionIn this analysis, capping prices would not make a huge difference to energy consumption.
Trong phân tích này, việc giới hạn giá sẽ không tạo ra sự khác biệt lớn đến mức nào đối với mức tiêu thụ năng lượng.
Nguồn: The Economist - FinanceThe government began capping energy bills this weekend, but protesters say it's not enough.
Chính phủ đã bắt đầu giới hạn hóa đơn năng lượng vào cuối tuần này, nhưng những người biểu tình cho rằng điều đó là không đủ.
Nguồn: Financial TimesOn December 16th Theresa May, the home secretary, proposed capping the number of EU migrants entering Britain.
Vào ngày 16 tháng 12, Theresa May, bộ trưởng nội vụ, đã đề xuất giới hạn số lượng người nhập cư EU vào Anh.
Nguồn: The Economist (Summary)They achieve this by capping attendance at meetings and cutting them down to 30 or even 15 minutes.
Họ đạt được điều này bằng cách giới hạn số lượng người tham dự các cuộc họp và rút ngắn thời gian xuống còn 30 hoặc thậm chí 15 phút.
Nguồn: International Labor Day Special EditionCMA CGM describes this as an " unprecedented situation" and is capping prices to keep its customers happy.
CMA CGM mô tả điều này là một 'tình huống chưa từng có' và đang giới hạn giá để giữ cho khách hàng hài lòng.
Nguồn: The Economist (Summary)The Bank of Japan relaxed its policy of capping long-term interest rates for the second time in three months.
Ngân hàng Nhật Bản đã nới lỏng chính sách giới hạn lãi suất dài hạn lần thứ hai trong ba tháng.
Nguồn: The Economist - Weekly News HighlightsIn Australia, lawmakers have picked Treasurer Scott Morrison to be the next prime minister, capping a week of political turmoil.
Tại Úc, các nhà lập pháp đã chọn Thủ quỹ Scott Morrison làm Thủ tướng kế tiếp, kết thúc một tuần đầy biến động chính trị.
Nguồn: PBS English NewsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay