committed

[Mỹ]/kəˈmɪtɪd/
[Anh]/kəˈmɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

trung thành; kiên định

Cụm từ & Cách kết hợp

committed relationship

mối quan hệ lâu dài

committed to success

quyết tâm đạt được thành công

committed employee

nhân viên tận tâm

committed suicide

tự tử

Câu ví dụ

he'd been committed to an asylum.

anh ta đã bị đưa vào một bệnh viện tâm thần.

he committed an uncharacteristic error.

anh ta đã mắc một sai lầm bất thường.

Our brigade will be committed at dawn.

Biệt đội của chúng tôi sẽ được điều động vào lúc bình minh.

The enemy committed many excesses.

Kẻ thù đã gây ra nhiều sự thái quá.

A robbery was committed last night.

Đã xảy ra một vụ cướp tối qua.

Mary's a committed nurse.

Mary là một y tá tận tâm.

They were committed to follow orders.

Họ đã cam kết tuân theo mệnh lệnh.

I committed the sonata to memory.

Tôi đã thuộc lòng bản sonata.

The prisoner was committed for trial.

Tù nhân đã bị đưa ra xét xử.

The criminal was committed to jail.

Tội phạm đã bị đưa vào tù.

The actor committed the part to memory.

Diễn viên đã thuộc lòng vai diễn.

committed a barbarous crime.

đã gây ra một tội ác man rợ.

The robbery was committed by a group of delinquents.

Vụ cướp đã được thực hiện bởi một nhóm thanh thiếu niên hư.

The killer committed monstrous acts.

Kẻ giết người đã thực hiện những hành động quái đản.

he was committed to prison for contempt of court.

anh ta đã bị đưa vào tù vì khinh thường tòa án.

she committed each tiny feature to memory.

Cô ấy đã thuộc lòng từng đặc điểm nhỏ nhất.

he committed suicide while in police detention.

anh ta đã tự tử trong khi bị cảnh sát giữ.

Russia was committed to fielding 800,000 men.

Nga đã cam kết đưa ra 800.000 người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay