consolation prize
giải an ủi
there was a morsel of consolation for the British team.
có một chút an ủi cho đội tuyển Anh.
find consolation in one's work
tìm thấy sự an ủi trong công việc của mình
no consolation in their hour of trial;
không có sự an ủi trong giờ phút thử thách của họ;
there was consolation in knowing that others were worse off.
có sự an ủi khi biết rằng người khác còn tệ hơn.
Your kindness was a consolation to me in my grief.
Sự tốt bụng của bạn là một sự an ủi cho tôi trong nỗi đau của tôi.
This news was of little consolation to us.
Tin tức này không mang lại nhiều sự an ủi cho chúng tôi.
The children were a great consolation to me at that time.
Những đứa trẻ là một sự an ủi lớn cho tôi vào thời điểm đó.
The next match will probably offer them the consolation of winning.
Trận đấu tiếp theo có thể sẽ mang lại cho họ sự an ủi của chiến thắng.
The government got many telegrams and letters of consolation when the President died.
Chính phủ đã nhận được nhiều điện báo và thư bày tỏ sự an ủi khi Tổng thống qua đời.
There is some consolation for fans because the team still stands a chance of winning the local championship.
Có một chút an ủi cho người hâm mộ vì đội bóng vẫn còn cơ hội giành chức vô địch địa phương.
Many of the excess boys will be poor and rootless, a lumpenproletariat without the consolations of sexual partners and family.
Nhiều chàng trai thừa sẽ nghèo và vô định hướng, một tầng lớp vô sản không có những sự an ủi từ bạn tình và gia đình.
When her mother died, she found consolation in her religious beliefs.
Khi mẹ cô ấy qua đời, cô ấy tìm thấy sự an ủi trong niềm tin tôn giáo của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay