consulate office
văn phòng lãnh sự
consulate services
dịch vụ lãnh sự
consulate appointment
hẹn gặp tại lãnh sự quán
consulate visa
visa lãnh sự
consulate passport
hộ chiếu lãnh sự
consulate emergency contact
liên hệ khẩn cấp lãnh sự
consulate general
lãnh sự quán tổng
The Spanish consulate is the large white building opposite the bank.
Ngân khuyến Tây Ban Nha là tòa nhà màu trắng lớn đối diện với ngân hàng.
I need to renew my passport at the consulate.
Tôi cần gia hạn hộ chiếu tại lãnh sự quán.
The consulate provides assistance to citizens living abroad.
Lãnh sự quán cung cấp hỗ trợ cho công dân sống ở nước ngoài.
She went to the consulate to apply for a visa.
Cô ấy đến lãnh sự quán để xin visa.
The consulate issued a travel warning for the region.
Lãnh sự quán đã đưa ra cảnh báo du lịch cho khu vực.
The consulate is closed on weekends.
Lãnh sự quán đóng cửa vào cuối tuần.
The consulate offers notary services for legal documents.
Lãnh sự quán cung cấp dịch vụ công chứng cho các tài liệu pháp lý.
He contacted the consulate for emergency assistance.
Anh ấy đã liên hệ với lãnh sự quán để được hỗ trợ khẩn cấp.
The consulate staff are trained to handle various situations.
Nhân viên lãnh sự quán được đào tạo để xử lý các tình huống khác nhau.
The consulate building is located in the city center.
Tòa nhà lãnh sự quán nằm ở trung tâm thành phố.
Citizens can register with the consulate for safety alerts.
Công dân có thể đăng ký với lãnh sự quán để nhận thông báo an toàn.
They've already released contradictory information; they said that he had left the consulate.
Họ đã phát hành thông tin mâu thuẫn; họ nói rằng anh ta đã rời khỏi lãnh sự quán.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 CollectionThat was the day when he walked into Saudi Arabia's consulate in Istanbul.
Đó là ngày anh ta bước vào lãnh sự quán của Ả Rập Saudi ở Istanbul.
Nguồn: VOA Special October 2018 CollectionThe US closed its consulate in Jerusalem, folding it into the US Embassy there.
Hoa Kỳ đã đóng cửa lãnh sự quán của mình ở Jerusalem, sáp nhập nó vào Đại sứ quán Hoa Kỳ ở đó.
Nguồn: AP Listening Collection March 2019Secretary of State Antony Blinken has pledged to reopen the consulate.
Bộ trưởng Ngoại giao Antony Blinken đã cam kết mở lại lãnh sự quán.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2021 CollectionI mean, Abbas will repeat demands to reopen the U.S. consulate in Jerusalem for Palestinians.
Tôi có nghĩa là, Abbas sẽ lặp lại yêu cầu mở lại lãnh sự quán Hoa Kỳ ở Jerusalem cho người Palestine.
Nguồn: NPR News February 2023 CollectionHe contacted the Soviet consulate in Washington and said, you know, I'm a CIA officer.
Anh ta đã liên hệ với lãnh sự quán Liên Xô ở Washington và nói, bạn biết đấy, tôi là một sĩ quan CIA.
Nguồn: CNN Listening Compilation August 2013Militias in Libya have stormed the American consulate in Benghazi, the country's second largest city.
Các nhóm bán quân sự ở Libya đã đột kích lãnh sự quán của Mỹ ở Benghazi, thành phố lớn thứ hai của đất nước.
Nguồn: BBC Listening September 2012 CollectionThis video was shot inside the consulate afterward.
Video này được quay bên trong lãnh sự quán sau đó.
Nguồn: CNN Listening September 2013 CollectionI can't go back to the consulate.
Tôi không thể quay lại lãnh sự quán.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2They say he was strangled immediately after he entered the Saudi consulate in Istanbul four weeks ago.
Họ nói rằng anh ta bị siết cổ ngay sau khi anh ta bước vào lãnh sự quán Saudi Arabia ở Istanbul bốn tuần trước.
Nguồn: BBC World HeadlinesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay