conventional method
phương pháp truyền thống
conventional type
loại truyền thống
conventional industries
các ngành công nghiệp truyền thống
conventional weapon
vũ khí truyền thống
conventional forces
lực lượng truyền thống
conventional war
chiến tranh truyền thống
a conventional church wedding.
một đám cưới nhà thờ truyền thống.
a blind acceptance of conventional opinions.
sự chấp nhận mù quáng những ý kiến quy ước.
conventional symbols; a conventional form of address.
biểu tượng truyền thống; một hình thức chào hỏi truyền thống.
conventional warfare; conventional power plants.
chiến tranh truyền thống; nhà máy điện truyền thống.
The first movement is a conventional symphonic Allegro.
Phần đầu tiên là một Allegro giao hưởng truyền thống.
he was out of tune with conventional belief.
anh ấy không hòa hợp với niềm tin truyền thống.
these symptoms may be unresponsive to conventional treatment.
những triệu chứng này có thể không đáp ứng với phương pháp điều trị truyền thống.
conventional rules of etiquette
các quy tắc ứng xử truyền thống
The chairman made a few conventional remarks.
chủ tịch đã đưa ra một vài phát biểu thông thường.
the replacement of conventional weapons by nuclear weapons
việc thay thế vũ khí truyền thống bằng vũ khí hạt nhân
these statistics run sharply athwart conventional presumptions.
những số liệu này vận hành sắc nét trái ngược với những giả định thông thường.
the part called for a clean-cut, conventional actor.
vai diễn đòi hỏi một diễn viên truyền thống, ngoại hình sắc sảo.
a conventional morality had dictated behaviour.
một đạo đức truyền thống đã chi phối hành vi.
agreement on reducing conventional forces in Europe.
thỏa thuận về việc giảm vũ lực truyền thống ở châu Âu.
the system is a cross between a monorail and a conventional railway.
hệ thống là sự kết hợp giữa monorail và đường sắt truyền thống.
She wasn't a conventional mom, and their household wasn't a conventional household.
Cô ấy không phải là một người mẹ theo khuôn mẫu, và gia đình họ cũng không phải là một gia đình theo khuôn mẫu.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsI had no idea you were so conventional.
Tôi không ngờ bạn lại quá truyền thống.
Nguồn: Friends Season 9A) Distinguish between conventional success and our life goal.
A) Phân biệt giữa thành công theo khuôn mẫu và mục tiêu cuộc đời của chúng ta.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersThere's no organic method. There's no conventional method.
Không có phương pháp hữu cơ. Không có phương pháp truyền thống.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 CompilationThis gives renewable electricity priority over conventional power.
Điều này ưu tiên điện năng tái tạo so với năng lượng truyền thống.
Nguồn: The Economist (Summary)They have better capability than conventional submarines.
Chúng có khả năng tốt hơn so với tàu ngầm truyền thống.
Nguồn: NPR News September 2021 CompilationConventional x-rays that show white bones on a black background are like photographic negatives.
X-quang truyền thống cho thấy xương trắng trên nền đen giống như phim chụp ảnh âm bản.
Nguồn: Osmosis - CardiovascularPoliticians now use social media to circumvent conventional media and talk directly with people.
Các chính trị gia hiện nay sử dụng mạng xã hội để vượt qua các phương tiện truyền thông truyền thống và nói chuyện trực tiếp với mọi người.
Nguồn: VOA Standard Speed January 2016 CollectionChanging conventional processes is always a challenge.
Thay đổi các quy trình truyền thống luôn là một thách thức.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 CollectionA conventional lithium ion battery uses a liquid electrolyte.
Một pin lithium-ion truyền thống sử dụng chất điện phân lỏng.
Nguồn: How to avoid climate disastersKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay