count on
tính vào
count for
tính cho
count in
tính vào
count for much
tính cho nhiều
count as
coi như
no count
không tính
count down
đếm ngược
head count
đếm số đầu người
count by
đếm theo
count up
đếm lên
yarn count
số chỉ sợi
count me in
đếm tôi vào
body count
số người chết
sperm count
số lượng tinh trùng
bacterial count
số lượng vi khuẩn
plate count
số lượng đĩa
count rate
tốc độ đếm
word count
số từ
cycle count
số chu kỳ
blood count
đếm số lượng máu
I need to count the number of people attending the event
Tôi cần đếm số người tham dự sự kiện.
Count your blessings and be grateful for what you have
Hãy đếm những điều tốt đẹp trong cuộc sống và biết ơn những gì bạn có.
You can count on me to help you with your project
Bạn có thể tin tưởng tôi sẽ giúp bạn với dự án của bạn.
The teacher asked the students to count from one to ten in Chinese
Giáo viên yêu cầu học sinh đếm từ một đến mười bằng tiếng Trung.
It's important to count your expenses to stay within budget
Điều quan trọng là phải tính toán chi phí của bạn để nằm trong ngân sách.
You can count the stars in the sky, but you can never reach them
Bạn có thể đếm những ngôi sao trên bầu trời, nhưng bạn không thể chạm tới chúng.
Please count the number of books on the shelf
Vui lòng đếm số lượng sách trên kệ.
She can count to one hundred in French
Cô ấy có thể đếm đến một trăm bằng tiếng Pháp.
The cashier needs to count the money in the cash register at the end of the day
Người thu ngân cần phải đếm số tiền trong ngăn kéo tiền vào cuối ngày.
You can always count on your friends for support
Bạn luôn có thể tin tưởng bạn bè của mình để được hỗ trợ.
That includes ticket counts and security checkpoints.
Điều đó bao gồm số lượng vé và các điểm kiểm tra an ninh.
Nguồn: NPR News March 2014 CompilationIt just means that other people count.
Nó chỉ có nghĩa là những người khác được tính.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019It is time to go from being counted out to being counted on.
Đã đến lúc từ bị loại bỏ ra trở thành người được tin tưởng.
Nguồn: 2019 New Year Special EditionFirst day never counts, okay? Everything counts here.
Ngày đầu tiên không được tính, được chứ? Mọi thứ đều được tính ở đây.
Nguồn: Black Swan SelectionThe indictment includes eight criminal counts.
Các cáo buộc bao gồm tám tội danh hình sự.
Nguồn: VOA Daily Standard February 2018 CollectionHe faces 19 counts in Fulton County.
Anh ta phải đối mặt với 19 tội danh ở Hạt Fulton.
Nguồn: VOA Daily Standard May 2021 CollectionNica denied all 39 counts of manslaughter.
Nica đã phủ nhận tất cả 39 tội danh giết người vô cước.
Nguồn: CRI Online June 2020 CollectionJust changing the message count as texting while driving?
Chỉ thay đổi số lượng tin nhắn khi nhắn tin khi đang lái xe?
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationAnd they found that papers with terser titles top the citation count.
Và họ phát hiện ra rằng các bài báo có tiêu đề ngắn gọn hơn đứng đầu về số lượng trích dẫn.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation September 2015First of all, they're still counting votes.
Trước hết, họ vẫn đang đếm số phiếu bầu.
Nguồn: NPR News March 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay