their shameful silence demonstrates their ineptitude.
sự im lặng đáng hổ thẹn của họ cho thấy sự vô năng của họ.
she began to demonstrate a new-found confidence.
cô ấy bắt đầu thể hiện sự tự tin mới tìm thấy.
They demonstrated the new invention to us.
Họ đã trình bày phát minh mới cho chúng tôi.
demonstrated her skill as a gymnast; demonstrate affection by hugging.
Cô ấy đã thể hiện kỹ năng của mình với tư cách là một vận động viên thể dục dụng cụ; thể hiện sự yêu thương bằng cách ôm.
The numbers also demonstrate that intermarriage is on the rise.
Các con số cũng cho thấy rằng tình trạng kết hôn giữa các dân tộc đang tăng lên.
He demonstrated an openness to change.
Anh ấy thể hiện sự cởi mở với sự thay đổi.
thousands demonstrated in favour of the government.
hàng ngàn người đã biểu tình ủng hộ chính phủ.
they demonstrated in dumbshow how the tea should be made.
họ biểu diễn bằng hình thức câm lặng cách pha trà.
demonstrated great intelligence and industry as a prosecutor.
anh ấy thể hiện trí thông minh và sự cần cù lớn lao với vai trò là một công tố viên.
you must demonstrate your moral timbre as a human being.
bạn phải chứng minh phẩm chất đạo đức của mình như một con người.
How do you demonstrate that the earth is round?
Làm thế nào bạn chứng minh rằng trái đất hình tròn?
The salesman demonstrated (how to use) the washing-machine.
Người bán hàng đã trình bày cách sử dụng máy giặt.
Demonstrate ability to diagnose and treat renal colic and nephrolithiasis.
Chứng minh khả năng chẩn đoán và điều trị đau quặn thận và sỏi thận.
He demonstrated how to use the new machine.
Anh ấy đã trình bày cách sử dụng máy mới.
Can you tell me about a time when you demonstrated...?
Bạn có thể cho tôi biết về một thời điểm khi bạn đã thể hiện...?
Nguồn: Oxford University: Business EnglishI have demonstrated strong leadership and managerial skills.
Tôi đã thể hiện khả năng lãnh đạo và quản lý mạnh mẽ.
Nguồn: Essential English Phrases for InterviewsDolphins have even demonstrated language comprehension.
Ngay cả cá heo cũng đã thể hiện khả năng hiểu ngôn ngữ.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesIt means " which was to be demonstrated" .
Nó có nghĩa là "cái mà cần phải được thể hiện".
Nguồn: English little tyrantPlus animals demonstrate the mere exposure effects too.
Ngoài ra, động vật cũng thể hiện hiệu ứng phơi bày đơn thuần.
Nguồn: Simple PsychologyWell, I hope that little demonstration was convincing.
Tuyệt vời, tôi hy vọng màn trình diễn nhỏ đó đã thuyết phục được.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)There's no doubt about that. I think that China has demonstrated.
Không còn nghi ngờ gì nữa. Tôi nghĩ rằng Trung Quốc đã thể hiện.
Nguồn: CRI Online October 2019 CollectionI'll just demonstrate a couple to you.
Tôi sẽ chỉ đơn giản là trình bày một vài cho bạn.
Nguồn: TEDxHowever, as of yet, the Big Apple is not demonstrating the best results.
Tuy nhiên, cho đến nay, Big Apple vẫn chưa thể hiện kết quả tốt nhất.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasIt's a prototype demonstrating a new approach to building.
Đây là một nguyên mẫu thể hiện một cách tiếp cận mới để xây dựng.
Nguồn: BBC English UnlockedKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay