disconsolately

[Mỹ]/dɪsˈkɒnsəletli/
[Anh]/dɪsˈkɑːnsəletli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách buồn bã hoặc không vui; với biểu cảm buồn bã hoặc chán nản

Cụm từ & Cách kết hợp

disconsolately wept

khóc một cách vô vọng

disconsolately stared

nhìn chằm chằm một cách vô vọng

disconsolately sighed

thở dài một cách vô vọng

disconsolately wandered

lang thang một cách vô vọng

disconsolately sat

ngồi một cách vô vọng

disconsolately thought

nghĩ một cách vô vọng

disconsolately left

rời đi một cách vô vọng

disconsolately accepted

chấp nhận một cách vô vọng

disconsolately reflected

suy nghĩ một cách vô vọng

disconsolately complained

than phiền một cách vô vọng

Câu ví dụ

she sat disconsolately on the bench, staring at the ground.

Cô ấy ngồi một cách buồn bã trên ghế dài, nhìn xuống đất.

he walked disconsolately away from the party after the argument.

Anh ta bước đi một cách buồn bã rời khỏi bữa tiệc sau cuộc tranh cãi.

the dog waited disconsolately at the door for its owner.

Chú chó chờ đợi một cách buồn bã ở cửa cho chủ của nó.

she looked disconsolately out the window, wishing for a better day.

Cô ấy nhìn ra cửa sổ một cách buồn bã, ước ao một ngày tốt đẹp hơn.

he spoke disconsolately about his lost opportunity.

Anh ta nói một cách buồn bã về cơ hội đã mất của mình.

they wandered disconsolately through the empty streets.

Họ lang thang một cách buồn bã qua những con phố vắng.

after the news, she sat disconsolately in her room.

Sau khi nghe tin tức, cô ấy ngồi một cách buồn bã trong phòng của mình.

he gazed disconsolately at the photos of happier times.

Anh ta nhìn chằm chằm một cách buồn bã vào những bức ảnh về những thời điểm hạnh phúc hơn.

the child cried disconsolately after losing the toy.

Đứa trẻ khóc một cách buồn bã sau khi mất đồ chơi.

she felt disconsolately alone in the crowded room.

Cô ấy cảm thấy một mình một cách buồn bã trong căn phòng đông đúc.

she sat disconsolately on the bench after the argument.

Cô ấy ngồi một cách buồn bã trên ghế dài sau cuộc tranh cãi.

he looked disconsolately at the empty playground.

Anh ta nhìn một cách buồn bã vào sân chơi trống trải.

they wandered disconsolately through the deserted streets.

Họ lang thang một cách buồn bã qua những con phố hoang vắng.

after her pet passed away, she felt disconsolately alone.

Sau khi thú cưng của cô ấy qua đời, cô ấy cảm thấy một mình một cách buồn bã.

he disconsolately stared at the rain, lost in thought.

Anh ta nhìn chằm chằm vào mưa một cách buồn bã, đắm chìm trong suy nghĩ.

she walked disconsolately along the beach, reflecting on her life.

Cô ấy đi bộ một cách buồn bã dọc theo bãi biển, suy ngẫm về cuộc đời của mình.

he disconsolately packed his bags after receiving the bad news.

Anh ta thu gom hành lý một cách buồn bã sau khi nhận được tin xấu.

the child sat disconsolately in the corner, feeling neglected.

Đứa trẻ ngồi một cách buồn bã ở góc, cảm thấy bị bỏ rơi.

she gazed disconsolately at the photographs of happier times.

Cô ấy nhìn chằm chằm một cách buồn bã vào những bức ảnh về những thời điểm hạnh phúc hơn.

he left the party disconsolately, feeling out of place.

Anh ta rời khỏi bữa tiệc một cách buồn bã, cảm thấy lạc lõng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay