docking

[Mỹ]/'dɒkɪŋ/
[Anh]/ˈdɑkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vào một bến cảng
adj. liên quan đến việc vào một bến cảng
v. đưa một con tàu vào cảng; thiết lập một bến cảng cho

Cụm từ & Cách kết hợp

docking station

trạm sạc

spacecraft docking

khởi tạo lắp ráp tàu vũ trụ

docking procedure

thủ tục lắp ráp

Câu ví dụ

most docking is done by breeders.

hầu hết việc neo đậu tàu được thực hiện bởi người nuôi.

The tug eased into the narrow docking space.

Con tàu kéo nhẹ nhàng đi vào khu vực neo đậu hẹp.

the agency enforce payments by docking money from the father's salary.

Cơ quan thực thi thanh toán bằng cách khấu trừ tiền từ lương của người cha.

Docking in a Carrier or Rorqual ship while having multiple corp hangar windows open should no longer throw exceptions.

Việc neo đậu trong tàu Carrier hoặc Rorqual trong khi có nhiều cửa khoang thân tàu mở không nên gây ra lỗi.

On Windows, you can customize the interface by undocking and docking almost all of the toolbars (the various windows you see) to meet whatever layout needs you might have.

Trên Windows, bạn có thể tùy chỉnh giao diện bằng cách thả neo và neo gần như tất cả các thanh công cụ (các cửa sổ khác nhau mà bạn thấy) để đáp ứng bất kỳ nhu cầu bố cục nào bạn có thể có.

the spaceship is docking with the space station

Tàu vũ trụ đang neo đậu với trạm không gian.

the boat is docking at the pier

Con thuyền đang neo đậu tại bến tàu.

the spacecraft is preparing for docking maneuvers

Tàu vũ trụ đang chuẩn bị cho các thao tác neo đậu.

the docking process went smoothly

Quá trình neo đậu diễn ra suôn sẻ.

the ship is docking in the harbor

Con tàu đang neo đậu trong bến cảng.

the docking station is ready for incoming spacecraft

Trạm neo đậu đã sẵn sàng cho các tàu vũ trụ đến.

the docking mechanism ensures a secure connection

Cơ chế neo đậu đảm bảo kết nối an toàn.

the astronauts are trained for docking procedures

Các phi hành gia được huấn luyện về quy trình neo đậu.

the submarine is approaching the docking bay

Chiến hạm ngầm đang tiếp cận khu vực neo đậu.

the docking port is equipped with advanced technology

Cổng neo đậu được trang bị công nghệ tiên tiến.

Ví dụ thực tế

All 12 docking latches are cocked.

Tất cả 12 chốt neo đậu đều đã được khóa.

Nguồn: First person to walk on the moon

So behind us, you see a thousand drones in their docking stations.

Bên sau chúng ta, bạn có thể thấy một ngàn máy bay không người lái trong các trạm neo đậu của chúng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

We head here to where our docking station with the " Taco Beast" .

Chúng tôi đến đây nơi có trạm neo đậu của chúng tôi với "Taco Beast".

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

They likely arrived on a ship docking at one of Washington's ports.

Có khả năng họ đã đến bằng một con tàu neo đậu tại một trong các cảng của Washington.

Nguồn: VOA Slow English - America

A ship docking in New York in the summer of 1918 brought the first cases.

Một con tàu neo đậu tại New York vào mùa hè năm 1918 đã mang đến những trường hợp đầu tiên.

Nguồn: VOA Standard English - Health

Ships with food have been subjected to artillery attacks that have prevented them from docking.

Các tàu chở thực phẩm đã bị tấn công bởi pháo binh, ngăn chúng neo đậu.

Nguồn: VOA Special August 2020 Collection

Right, before they start docking our pay for being late, it's time to say goodbye.

Đúng vậy, trước khi họ bắt đầu khấu trừ lương của chúng ta vì đến muộn, đã đến lúc phải nói lời tạm biệt.

Nguồn: 6 Minute English

The trainees have to rehearse a docking maneuver on the deck of a training ship today.

Hôm nay, các học viên phải thực hành một thao tác neo đậu trên boong một con tàu huấn luyện.

Nguồn: Environment and Science

Laptop docking stations are simple additions, but other bits of office furniture are harder to overhaul.

Các trạm neo đậu máy tính xách tay là những bổ sung đơn giản, nhưng những món đồ nội thất văn phòng khác khó sửa chữa hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

While in orbit, the three astronauts completed two docking tests with the Tiangong-1 experimental space lab.

Trong khi ở quỹ đạo, ba phi hành gia đã hoàn thành hai thử nghiệm neo đậu với phòng thí nghiệm không gian thử nghiệm Tiangong-1.

Nguồn: CRI Online June 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay