ecstatically

[Mỹ]/ik'stætikəli/
[Anh]/ɪkˈstætɪk l..ɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. trong trạng thái cực kỳ vui sướng và hạnh phúc; trong trạng thái tràn ngập niềm vui.

Câu ví dụ

He reacted ecstatically to my plan to travel to Africa.

Anh ấy phản ứng đầy hưng phấn với kế hoạch đi châu Phi của tôi.

She jumped ecstatically when she received the good news.

Cô ấy nhảy lên đầy hưng phấn khi nhận được tin tốt.

He smiled ecstatically after winning the championship.

Anh ấy mỉm cười đầy hưng phấn sau khi giành chức vô địch.

The children ran ecstatically towards the ice cream truck.

Những đứa trẻ chạy về phía xe bán kem đầy hưng phấn.

The fans cheered ecstatically as their team scored a goal.

Người hâm mộ cổ vũ đầy hưng phấn khi đội của họ ghi bàn.

She hugged her friend ecstatically after a long-awaited reunion.

Cô ấy ôm bạn của mình đầy hưng phấn sau một cuộc hội ngộ mong đợi.

He thanked his supporters ecstatically for their unwavering loyalty.

Anh ấy cảm ơn những người ủng hộ của mình đầy hưng phấn vì sự trung thành không đổi.

The artist beamed ecstatically at the sight of his completed masterpiece.

Nghệ sĩ tỏa sáng đầy hưng phấn khi nhìn thấy kiệt tác đã hoàn thành của mình.

They danced ecstatically under the starry sky at the music festival.

Họ nhảy múa đầy hưng phấn dưới bầu trời đầy sao tại lễ hội âm nhạc.

The couple embraced ecstatically at the airport after being apart for months.

Đôi vợ chồng ôm nhau đầy hưng phấn tại sân bay sau nhiều tháng xa cách.

The students cheered ecstatically when they found out they passed the exam.

Sinh viên reo hò đầy hưng phấn khi biết họ đã vượt qua kỳ thi.

Ví dụ thực tế

'Do they miss me? ' she cried ecstatically.

'Họ có nhớ tôi không? ' cô ấy thốt lên đầy hân hoan.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

" He's going to kiss me" ! thought Scarlett ecstatically.

"Anh ấy sẽ hôn tôi!" Scarlett nghĩ, tràn ngập hân hoan.

Nguồn: Gone with the Wind

Just like that, the rose-colored glasses come off. We can be so deeply, ecstatically, rapturously in love, Peter says.

Chẳng là như vậy, kính màu hồng rơi khỏi mắt. Chúng ta có thể yêu nhau sâu sắc, hân hoan, say đắm đến vậy, Peter nói.

Nguồn: People Magazine

“How thick can you get? ” Ron whispered ecstatically as Crabbe gleefully pointed out the cakes to Goyle and grabbed them.

“Mày béo đến mức nào rồi? ” Ron thì thầm đầy hân hoan khi Crabbe vui vẻ chỉ vào những chiếc bánh cho Goyle và lấy chúng.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

" Ah, " thought Julien ecstatically, " remorse is the only danger which this sublime soul is afraid of" .

" Ồ, " Julien nghĩ, tràn ngập hân hoan, " hối hận là điều duy nhất khiến linh hồn cao thượng này sợ hãi."

Nguồn: The Red and the Black (Part Two)

He was also content, though less ecstatically, when Briac talked to him of Chopin, and played the familiar melodies with much brilliance.

Anh cũng cảm thấy hài lòng, dù không hân hoan bằng, khi Briac nói chuyện với anh về Chopin và chơi những giai điệu quen thuộc với sự tinh tế cao.

Nguồn: The Disappearing Horizon

Yet when John Maynard Keynes went, night after night, to watch Lydia Lopokova perform with the Ballets Russes in London in 1921, they fell ecstatically in love.

Tuy nhiên, khi John Maynard Keynes đi xem Lydia Lopokova biểu diễn cùng với Ballets Russes ở London vào năm 1921, họ đã rơi vào tình yêu đầy hân hoan.

Nguồn: The Economist (Summary)

" I can just imagine myself sitting down at the head of the table and pouring out the tea, " said Anne, shutting her eyes ecstatically.

" Tôi chỉ có thể tưởng tượng mình ngồi xuống đầu bàn và rót trà, " Anne nói, nhắm mắt lại đầy hân hoan.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay