gender equality
đẳng bình giới
racial equality
pháp bình đẳng về chủng tộc
equality constraint
ràng buộc đẳng thức
equality between the sexes
sự bình đẳng giữa các giới
the principle of equality and mutual benefit
nguyên tắc bình đẳng và lợi ích lẫn nhau
They are fighting for the equality of women.
Họ đang đấu tranh cho sự bình đẳng của phụ nữ.
the ideals of liberty, equality, and fraternity.
tư tưởng về tự do, bình đẳng và bác ái.
These women are demanding fairness and equality in their pay.
Những phụ nữ này đang yêu cầu sự công bằng và bình đẳng trong mức lương của họ.
the anti-feudal slogan of “freedom, equality and fraternity”
tấm gương chống phong kiến về “tự do, bình đẳng và bác ái”
His ideas on equality are viewed as utopian in the current political climate.
Những ý tưởng của ông về bình đẳng được coi là duy tâm trong bối cảnh chính trị hiện tại.
she had been instructed from birth in the equality of all sentient life forms.
Cô ấy đã được dạy từ khi sinh ra về sự bình đẳng của tất cả các hình thức sống có tri giác.
All three children have equality in our family — they are all treated in the same way.
Tất cả ba đứa con đều có sự bình đẳng trong gia đình chúng tôi - tất cả đều được đối xử như nhau.
The concept of Ecological Equality is that human being should live equally with all the subhuman.Instead of leading to antihuman, it is the precondition and foundation for human's self-realization.
Khái niệm Bình đẳng sinh thái là con người nên sống bình đẳng với tất cả loài sinh vật. Thay vì dẫn đến phản nhân đạo, đó là điều kiện tiên quyết và nền tảng cho sự tự thực hiện của con người.
This thesis attempts to question the essence of women"s liberation and equality through the analysis of the women characters in Caryl Churchill"s Cloud Nine and Top Girls.
Luận án này cố gắng đặt câu hỏi về bản chất của giải phóng phụ nữ và bình đẳng thông qua việc phân tích các nhân vật nữ trong Cloud Nine và Top Girls của Caryl Churchill.
This will rationalize the tax burden and promote social equality.
Điều này sẽ hợp lý hóa gánh nặng thuế và thúc đẩy bình đẳng xã hội.
Nguồn: CRI Online March 2018 CollectionAnd reading took an unequal relationship and gave us a momentary equality.
Và đọc sách đã tạo ra một mối quan hệ bất bình đẳng và cho chúng ta một sự bình đẳng thoáng chốc.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 CollectionNow, nobody in our sample wanted full equality.
Bây giờ, không ai trong mẫu của chúng tôi muốn sự bình đẳng hoàn toàn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 CollectionBut there are groups that encourage gender equality.
Nhưng có những nhóm khuyến khích bình đẳng giới.
Nguồn: Global Slow EnglishThat's why, until women have true equality, I will remain celibate.
Đó là lý do tại sao, cho đến khi phụ nữ có được sự bình đẳng thực sự, tôi sẽ vẫn còn độc thân.
Nguồn: Modern Family - Season 08How can we promote gender equality?
Chúng ta có thể thúc đẩy bình đẳng giới như thế nào?
Nguồn: Gates Couple Interview TranscriptTo date, 17 states have passed laws allowing marriage equality.
Tính đến nay, 17 bang đã thông qua luật cho phép hôn nhân đồng giới.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionWhat we plead for is equality of chance, equality of opportunity.
Chúng tôi kêu gọi sự bình đẳng về cơ hội, sự bình đẳng về khả năng.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordThe promise of equality is not the same as true equality.
Lời hứa về sự bình đẳng không giống như sự bình đẳng thực sự.
Nguồn: Lean InAnd until we all have equality, none of us have equality.
Và cho đến khi tất cả chúng ta đều có sự bình đẳng, không ai trong số chúng ta có sự bình đẳng.
Nguồn: The Life Philosophy of Stars (Bilingual Selection)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay