expect

[Mỹ]/ɪkˈspekt/
[Anh]/ɪkˈspekt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. dự đoán; coi (cái gì) là có khả năng xảy ra; mong chờ; tin rằng cái gì là đúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

expect of

mong đợi

expect to do

mong muốn làm

Câu ví dụ

I expect not.; I don't expect so.

Tôi không mong đợi điều đó; Tôi không mong đợi như vậy.

it's as well to expect the worst.

Cũng tốt hơn hết là nên chuẩn bị tinh thần cho điều tồi tệ nhất.

I expect a storm.

Tôi dự đoán một cơn bão.

We expect an apology.

Chúng tôi mong đợi một lời xin lỗi.

Celia was expecting a visitor.

Celia đang chờ đợi một vị khách.

people expect their doctor to be understanding.

Mọi người mong đợi bác sĩ của họ phải hiểu biết.

expect a big corn crop

mong đợi một vụ mùa bắp cải lớn

expecting a telephone call; expects rain on Sunday.

Đang chờ cuộc gọi điện thoại; dự đoán mưa vào Chủ nhật.

we expect to have an exceptional Q4.

chúng tôi kỳ vọng sẽ có quý 4 đặc biệt xuất sắc.

they expected the house to appreciate in value.

họ dự đoán giá trị ngôi nhà sẽ tăng lên.

we expect great things of you.

Chúng tôi mong đợi rất nhiều điều từ bạn.

they expect that the huge crop will push down prices.

Họ dự đoán rằng vụ mùa lớn sẽ làm giảm giá.

I expect you're ready for a drink.

Tôi đoán là bạn đã sẵn sàng uống một ly rồi.

you expect the odd bad trot.

Bạn mong đợi những cơn tiêu chảy tồi tệ.

The escapee's turnup is expected soon.

Sự xuất hiện của người trốn thoát dự kiến sẽ sớm diễn ra.

You can't expect me to approve of it.

Bạn không thể mong tôi chấp nhận điều đó.

We're expecting guests to dinner.

Chúng tôi đang chờ khách đến ăn tối.

Don't expect to luck through without an effort.

Đừng mong đợi may mắn mà không cần nỗ lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay