failure

[Mỹ]/ˈfeɪljə(r)/
[Anh]/ˈfeɪljər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiếu thành công; sự thất bại; người không thành công; sự phá sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

failure in

thất bại trong

heart failure

suy tim

renal failure

suy thận

failure mechanism

cơ chế hỏng hóc

failure rate

tỷ lệ hỏng hóc

failure analysis

phân tích hỏng hóc

failure mode

chế độ hỏng hóc

success and failure

thành công và thất bại

chronic renal failure

suy thận mạn tính

market failure

thất bại thị trường

congestive heart failure

suy tim ứ nước

respiratory failure

suy hô hấp

failure probability

xác suất thất bại

power failure

cúp điện

fatigue failure

hỏng hóc do mỏi

failure diagnosis

chẩn đoán hỏng

system failure

hỏng hệ thống

failure criterion

tiêu chí thất bại

kidney failure

suy thận

equipment failure

hỏng thiết bị

Câu ví dụ

the failure of an experiment.

sự thất bại của một thí nghiệm.

a failure of imagination.

sự thất bại của trí tưởng tượng.

the failure of memory

sự thất bại của trí nhớ

a failure at one's career.

sự thất bại trong sự nghiệp của một người.

failure to keep a promise

thất hứa

failure to report a change of address.

không báo cáo thay đổi địa chỉ

the failure to properly bond with their children.

sự thất bại trong việc gắn kết đúng cách với con cái của họ.

the failure is laid at the door of the government.

sự thất bại đổ tại chính phủ.

their failure to comply with the basic rules.

sự thất bại trong việc tuân thủ các quy tắc cơ bản.

Failure is the mother of success.

Thất bại là mẹ của thành công.

The failure drove him into despair.

Sự thất bại đã khiến anh ta rơi vào tuyệt vọng.

The failure is due to the inadequacy of preparations.

Sự thất bại là do sự thiếu đầy đủ của các chuẩn bị.

This failure was the nadir of her career.

Sự thất bại này là điểm thấp nhất trong sự nghiệp của cô ấy.

Failure did not puncture my confidence.

Sự thất bại không làm xé toạc sự tự tin của tôi.

the failure of radicalism at the end of the 1980s

sự thất bại của chủ nghĩa cấp tiến vào cuối những năm 1980

a catch-all alibi for failure and inadequacy.

Một cái cớ chung chung cho sự thất bại và sự không đủ khả năng.

failure to redress genuine grievances.

thất bại trong việc khắc phục những khiếu nại chính đáng.

the company's failure to diversify and innovate competitively.

sự thất bại của công ty trong việc đa dạng hóa và đổi mới một cách cạnh tranh.

the sad tale of failure was laid bare.

câu chuyện buồn về sự thất bại đã bị phơi bày.

Ví dụ thực tế

This is merely punishment for Lucius's recent failures.

Đây chỉ là hình phạt cho những thất bại gần đây của Lucius.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Because it's not failure itself that constrains us.

Bởi vì chính thất bại không phải là điều ràng buộc chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

It isn't just the power failure, Charlie.

Không chỉ là sự cố mất điện, Charlie.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

Remember, failure is inevitable, and every failure you survive is a learning experience.

Hãy nhớ rằng, thất bại là không thể tránh khỏi, và mọi thất bại bạn vượt qua là một kinh nghiệm học hỏi.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

In truth, it was an epic failure.

Thực tế, đó là một sự thất bại thảm hại.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

And so being wrong results in failure.

Vì vậy, việc sai lầm dẫn đến thất bại.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Failure, like pain, is alien to my life.

Thất bại, giống như nỗi đau, là điều xa lạ với cuộc sống của tôi.

Nguồn: The Scrolls of the Lamb (Original Version)

The salvage operation had been a complete failure.

Cuộc giải cứu đã là một sự thất bại hoàn toàn.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Reye's syndrome's also characterized by liver failure.

Hội chứng Reye cũng đặc trưng bởi suy gan.

Nguồn: Osmosis - Digestion

A good example is an exam failure.

Một ví dụ điển hình là một lần trượt kỳ thi.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay