failure in
thất bại trong
heart failure
suy tim
renal failure
suy thận
failure mechanism
cơ chế hỏng hóc
failure rate
tỷ lệ hỏng hóc
failure analysis
phân tích hỏng hóc
failure mode
chế độ hỏng hóc
success and failure
thành công và thất bại
chronic renal failure
suy thận mạn tính
market failure
thất bại thị trường
congestive heart failure
suy tim ứ nước
respiratory failure
suy hô hấp
failure probability
xác suất thất bại
power failure
cúp điện
fatigue failure
hỏng hóc do mỏi
failure diagnosis
chẩn đoán hỏng
system failure
hỏng hệ thống
failure criterion
tiêu chí thất bại
kidney failure
suy thận
equipment failure
hỏng thiết bị
the failure of an experiment.
sự thất bại của một thí nghiệm.
a failure of imagination.
sự thất bại của trí tưởng tượng.
the failure of memory
sự thất bại của trí nhớ
a failure at one's career.
sự thất bại trong sự nghiệp của một người.
failure to keep a promise
thất hứa
failure to report a change of address.
không báo cáo thay đổi địa chỉ
the failure to properly bond with their children.
sự thất bại trong việc gắn kết đúng cách với con cái của họ.
the failure is laid at the door of the government.
sự thất bại đổ tại chính phủ.
their failure to comply with the basic rules.
sự thất bại trong việc tuân thủ các quy tắc cơ bản.
Failure is the mother of success.
Thất bại là mẹ của thành công.
The failure drove him into despair.
Sự thất bại đã khiến anh ta rơi vào tuyệt vọng.
The failure is due to the inadequacy of preparations.
Sự thất bại là do sự thiếu đầy đủ của các chuẩn bị.
This failure was the nadir of her career.
Sự thất bại này là điểm thấp nhất trong sự nghiệp của cô ấy.
Failure did not puncture my confidence.
Sự thất bại không làm xé toạc sự tự tin của tôi.
the failure of radicalism at the end of the 1980s
sự thất bại của chủ nghĩa cấp tiến vào cuối những năm 1980
a catch-all alibi for failure and inadequacy.
Một cái cớ chung chung cho sự thất bại và sự không đủ khả năng.
failure to redress genuine grievances.
thất bại trong việc khắc phục những khiếu nại chính đáng.
the company's failure to diversify and innovate competitively.
sự thất bại của công ty trong việc đa dạng hóa và đổi mới một cách cạnh tranh.
the sad tale of failure was laid bare.
câu chuyện buồn về sự thất bại đã bị phơi bày.
This is merely punishment for Lucius's recent failures.
Đây chỉ là hình phạt cho những thất bại gần đây của Lucius.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsBecause it's not failure itself that constrains us.
Bởi vì chính thất bại không phải là điều ràng buộc chúng ta.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionIt isn't just the power failure, Charlie.
Không chỉ là sự cố mất điện, Charlie.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1Remember, failure is inevitable, and every failure you survive is a learning experience.
Hãy nhớ rằng, thất bại là không thể tránh khỏi, và mọi thất bại bạn vượt qua là một kinh nghiệm học hỏi.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersIn truth, it was an epic failure.
Thực tế, đó là một sự thất bại thảm hại.
Nguồn: American Horror Story: Season 2And so being wrong results in failure.
Vì vậy, việc sai lầm dẫn đến thất bại.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationFailure, like pain, is alien to my life.
Thất bại, giống như nỗi đau, là điều xa lạ với cuộc sống của tôi.
Nguồn: The Scrolls of the Lamb (Original Version)The salvage operation had been a complete failure.
Cuộc giải cứu đã là một sự thất bại hoàn toàn.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)Reye's syndrome's also characterized by liver failure.
Hội chứng Reye cũng đặc trưng bởi suy gan.
Nguồn: Osmosis - DigestionA good example is an exam failure.
Một ví dụ điển hình là một lần trượt kỳ thi.
Nguồn: Smart Life EncyclopediaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay