The music ended fittingly with a grand finale.
Nghệ thuật kết thúc phù hợp với một màn kết thúc hoành tráng.
She was fittingly dressed for the formal event.
Cô ấy ăn mặc phù hợp cho sự kiện trang trọng.
The actor fittingly portrayed the role of a villain.
Diễn viên đã thể hiện xuất sắc vai diễn của một kẻ phản diện.
The tribute fittingly honored the legacy of the great leader.
Tưởng niệm đã phù hợp tôn vinh di sản của nhà lãnh đạo vĩ đại.
The new restaurant is fittingly located in the heart of the city.
Nhà hàng mới được đặt một cách phù hợp ở trung tâm thành phố.
His speech fittingly captured the essence of the issue.
Bài phát biểu của anh ấy đã phù hợp nắm bắt bản chất của vấn đề.
The decorations were fittingly elegant for the wedding reception.
Những món đồ trang trí rất thanh lịch, phù hợp với buổi tiệc cưới.
The award was fittingly presented to the deserving recipient.
Giải thưởng đã được trao một cách phù hợp cho người xứng đáng.
The book fittingly concludes with a powerful message.
Cuốn sách khép lại một cách phù hợp với một thông điệp mạnh mẽ.
Her skills were fittingly showcased in the final performance.
Kỹ năng của cô ấy đã được thể hiện một cách phù hợp trong màn trình diễn cuối cùng.
Fittingly enough, it is often called 'the Land of Smiles.'
Thật phù hợp, nó thường được gọi là 'Vùng đất của những nụ cười'.
Nguồn: Best Travel Destinations in AsiaThe insects with the spraying butts are fittingly named bombardier beetles.
Những côn trùng có mông phun nước được đặt tên một cách phù hợp là bọ phốt lôi.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American December 2019 CollectionBaby goats are fittingly gifts of the homes of people with cancer.
Những chú dê con là món quà phù hợp cho những người mắc bệnh ung thư.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentFittingly for someone who'd write a classic work of gothic horror.
Thật phù hợp với người sẽ viết một tác phẩm kinh dị gothic kinh điển.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresQuite fittingly, this included Henry Morgan's grave, which became lost at sea forever.
Thật sự phù hợp, điều này bao gồm cả ngôi mộ của Henry Morgan, vốn đã mãi mãi mất tích trên biển.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresFittingly, we culminate the consensus of this matter through nothing other than a fancy shmancy 2014 meta-analysis.
Phù hợp, chúng tôi kết thúc sự đồng thuận về vấn đề này bằng một phân tích tổng hợp 2014 lộng lẫy.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationBut, fittingly for a discipline that deals in centuries and millennia, the revolution will be a slow one.
Nhưng, phù hợp với một ngành học phải đối mặt với hàng thế kỷ và hàng ngàn năm, cuộc cách mạng sẽ diễn ra chậm rãi.
Nguồn: The Economist - TechnologyMy biggest weakness in this world has gotta be chicken parm, so I'm typically ordering from Parm, fittingly enough.
Điểm yếu lớn nhất của tôi trên thế giới này chắc chắn là món gà áp chảo, vì vậy tôi thường gọi món từ Parm, thật sự phù hợp.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)So fittingly, her style icon goes from Grace Kelly to Jackie Kennedy.
Vì vậy, phù hợp với phong cách của cô ấy, từ Grace Kelly đến Jackie Kennedy.
Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.In a fittingly grim detail added in the movie, he is still wearing his socks.
Trong một chi tiết ảm đạm phù hợp được thêm vào trong phim, anh ta vẫn còn đang đi tất.
Nguồn: The Economist CultureKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay